Từ: 应聘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 应聘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 应聘 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngpìn] nhận lời mời。接受聘请。
他应聘到广州教书。
anh ấy nhận lời mời đến Quảng Châu dạy học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聘

sánh:sánh vai
sính:sính lễ
应聘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 应聘 Tìm thêm nội dung cho: 应聘