Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惯匪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯匪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯匪 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànfěi] bọn cướp chuyên nghiệp; kẻ cướp chuyên nghiệp。经常抢劫的匪徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

phỉ:thổ phỉ
惯匪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯匪 Tìm thêm nội dung cho: 惯匪