Từ: 惯犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànfàn] kẻ tái phạm; người phạm tội hình sự nhiều lần。经常犯罪而屡教不改的罪犯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
惯犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯犯 Tìm thêm nội dung cho: 惯犯