Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惯量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯量 trong tiếng Trung hiện đại:

[guànliàng] quán tính; quán lượng (độ lớn nhỏ của quán tính vật thể)。物体惯性的大小。惯量是用物体质量的大小来表示的,质量大的,惯量也大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
惯量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯量 Tìm thêm nội dung cho: 惯量