Từ: 披挂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披挂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 披挂 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīguà] 1. mặc giáp trụ。穿戴盔甲(多见于早期白话)。
2. giáp trụ。指穿戴的盔甲。(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 披

bờ:bờ ruộng
pha:pha chộn, pha nan
phi:phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác)
phê:phê trát
phơ:bạc phơ
phơi:phơi phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

khoải:khắc khoải
que:que củi
quải:quải kiếm (treo kiếm)
quảy:quảy gánh
quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
quậy:quậy phá, cựa quậy
quế: 
披挂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 披挂 Tìm thêm nội dung cho: 披挂