Cao su chống va đập cửa

Chữ 挂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挂, chiết tự chữ KHOẢI, QUE, QUẢI, QUẢY, QUẨY, QUẬY, QUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挂:

挂 quải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挂

Chiết tự chữ khoải, que, quải, quảy, quẩy, quậy, quế bao gồm chữ 手 圭 hoặc 扌 圭 hoặc 才 圭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挂 cấu thành từ 2 chữ: 手, 圭
  • thủ
  • khoai, khuê, que, quê
  • 2. 挂 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 圭
  • thủ
  • khoai, khuê, que, quê
  • 3. 挂 cấu thành từ 2 chữ: 才, 圭
  • tài
  • khoai, khuê, que, quê
  • quải [quải]

    U+6302, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 掛;
    Pinyin: gua4;
    Việt bính: gwaa3;

    quải

    Nghĩa Trung Việt của từ 挂

    Cũng như quải .

    quẩy, như "quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy" (vhn)
    quảy, như "quảy gánh" (btcn)
    que, như "que củi" (btcn)
    quế (btcn)
    khoải, như "khắc khoải" (gdhn)
    quải, như "quải kiếm (treo kiếm)" (gdhn)
    quậy, như "quậy phá, cựa quậy" (gdhn)

    Nghĩa của 挂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (掛)
    [guà]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUA
    1. treo; móc; khoác。借助于绳子、钩子、钉子等使物体附着于某处的一点或几点。
    挂钟
    đồng hồ treo tường
    把大衣挂在衣架上。
    treo áo móc vào mắc áo.
    墙上挂着一幅世界地图
    trên tường treo tấm bản đồ thế giới.
    一轮明月挂在天上。
    vầng trăng sáng treo trên bầu trời.
    2. án treo (án chưa quyết)。(案件等)悬而未决。
    这个案子还挂着呢。
    vụ án này vẫn chưa quyết.
    3. bỏ máy; đặt máy điện thoại xuống。把耳机放回电话机上使电路断开。
    电话先不要挂,等我查一下。
    đừng bỏ máy xuống vội, đợi tôi tra một chút.
    4. nối máy; xin đường dây điện thoại。指交换机接通电话,也指打电话。
    请你挂总务科
    xin anh nối máy với phòng hành chánh quản trị.
    给防汛指挥部挂个电话。
    xin cho nói chuyện với bộ chỉ huy phòng lụt.
    5. vướng; mắc phải。钩。
    钉子把衣服挂住了。
    đinh vướng vào áo rồi.
    6. vấn vương; lo lắng; lo nghĩ (nội tâm)。(内心)牵挂。
    他总是挂着家里的事。
    anh ấy cứ lo lắng chuyện gia đình.
    7. phủ; phủ lên (bề mặt của vật)。(物体表面)蒙上;糊着。
    脸上挂了一层尘土。
    trên mặt phủ một lớp bụi.
    瓦器外面挂一层釉子。
    mặt ngoài đồ gốm phủ một lớp men.
    8. đăng ký; ghi tên; báo。登记。
    挂失
    báo mất giấy tờ
    挂一个号
    đăng ký số thứ tự.
    9. chuỗi; tràng; cỗ; bánh (lượng từ)。量词,多用于成套或成串的东西。
    一挂四轮大车
    cỗ xe bốn bánh.
    十多挂鞭炮
    hơn mười tràng pháo
    Từ ghép:
    挂碍 ; 挂表 ; 挂不住 ; 挂彩 ; 挂车 ; 挂齿 ; 挂锄 ; 挂单 ; 挂斗 ; 挂钩 ; 挂冠 ; 挂果 ; 挂号 ; 挂花 ; 挂怀 ; 挂幌子 ; 挂火 ; 挂记 ; 挂甲 ; 挂件 ; 挂镜线 ; 挂靠 ; 挂累 ; 挂历 ; 挂镰 ; 挂零 ; 挂漏 ; 挂虑 ; 挂面 ; 挂名 ; 挂念 ; 挂拍 ; 挂牌 ; 挂屏 ; 挂气 ; 挂牵 ; 挂欠 ; 挂失 ; 挂帅 ; 挂锁 ; 挂毯 ; 挂图 ; 挂孝 ; 挂鞋 ; 挂心 ; 挂羊头卖狗肉 ; 挂一漏万 ; 挂账 ; 挂职 ; 挂钟 ;
    挂轴

    Chữ gần giống với 挂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

    Dị thể chữ 挂

    , ,

    Chữ gần giống 挂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挂 Tự hình chữ 挂 Tự hình chữ 挂 Tự hình chữ 挂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂

    khoải:khắc khoải
    que:que củi
    quải:quải kiếm (treo kiếm)
    quảy:quảy gánh
    quẩy:quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy
    quậy:quậy phá, cựa quậy
    quế: 
    挂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挂 Tìm thêm nội dung cho: 挂