Từ: 抵押品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抵押品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抵押品 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐyāpǐn] 1. sự bảo đảm; sự thế chấp; vật thế chấp。被提交或被作为履行某项法律义务的保证的某物,通常指未履行法律事务时可加以没收之物。
2. vật đem cầm; vật cầm cố。作为借款抵押而送交他人的东西。
3. cầm。表示作为担保的人或物是最后可以赎回的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抵

dề:dề môi bĩu mỏ (có ý chê)
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép:ghép chữ
giẹp:giẹp giặc
áp:áp giải
ép:ép buộc; chèn ép
ét:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp:ướp trà, ướp lạnh
ắp:đầy ắp
ẹp:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
抵押品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抵押品 Tìm thêm nội dung cho: 抵押品