Từ: 分子式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分子式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分子式 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnzǐshì] công thức phân tử。用元素符号表示物质分子组成的式子,如水的分子式是H2O,氧的分子式是O2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
分子式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分子式 Tìm thêm nội dung cho: 分子式