Từ: 背悔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背悔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 背 • 悔

Nghĩa của 背悔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi·hui] lẩm cẩm; lú lẫn。悖晦 。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối背:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi背:bồi hồi
bổi背:đốt bổi
bội背:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói悔: 
húi悔:lúi húi
hối悔:hối cải, hối hận
mủi悔:mủi lòng
背悔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背悔 Tìm thêm nội dung cho: 背悔