Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây móng bò có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây móng bò:
Dịch cây móng bò sang tiếng Trung hiện đại:
cây trứng gàNghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: móng
| móng | 𡒯: | nền móng, móng tường |
| móng | 幪: | cái móng (cái mòng: màn chống muỗi) |
| móng | 𤔽: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𤔻: | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | 矇: | trông móng (trông mong) |
| móng | 𦁺: | |
| móng | 𧅭: | hoa móng rồng |
| móng | 蠓: | con móng (loài mòng: ruồi nhặng) |
| móng | 𲄌: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𨮵: | cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bò
| bò | 匍: | bò lê |
| bò | 圃: | quần bò |
| bò | 爬: | bò dưới đất |
| bò | 𤙭: | con bò |
| bò | 𤞨: | con bò |
| bò | 𭺗: | bò lê bò la |
| bò | 䊇: | bánh bò |
| bò | 蜅: | bò cạp |
| bò | 𨁏: | bò lê bò la |
| bò | 𨄳: | bò lết |
| bò | 𨆶: | bò lê bò la |
| bò | 鯆: | cá bò |

Tìm hình ảnh cho: cây móng bò Tìm thêm nội dung cho: cây móng bò
