Chữ 稍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稍, chiết tự chữ RẢO, SAO, SẢO, XAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稍:

稍 sảo, sao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 稍

Chiết tự chữ rảo, sao, sảo, xao bao gồm chữ 禾 肖 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

稍 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 肖
  • hoà, hòa
  • tiêu, tiếu
  • sảo, sao [sảo, sao]

    U+7A0D, tổng 12 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shao1, shao4;
    Việt bính: saau2;

    sảo, sao

    Nghĩa Trung Việt của từ 稍

    (Phó) Nhỏ, chút.
    ◎Như: thỉnh sảo hậu
    xin đợi một chút.

    (Phó)
    Hơi, khá, dần dần.
    ◎Như: đạo lộ sảo viễn đường khá xa, sảo sảo hơi hơi, mã lực sảo phạp sức ngựa hơi yếu.

    (Danh)
    Thóc kho.

    (Danh)
    Tiền bạc.

    (Danh)
    Nơi cách thành nhà vua 300 dặm.

    (Danh)
    Họ Sảo.Một âm là sao.

    (Danh)
    Ngọn.
    ◎Như: thảo sao ngọn cỏ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhất cá đại hồ điệp phong tranh, quải tại trúc sảo thượng liễu , (Đệ thất thập hồi) Có một cái diều con bướm lớn, mắc ở trên ngọn trúc.

    sảo, như "sắc sảo" (vhn)
    rảo, như "rảo bước" (gdhn)
    xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)

    Nghĩa của 稍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shāo]Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 12
    Hán Việt: SẢO
    hơi; sơ qua。稍微。
    Ghi chú: 另见shào
    衣服稍长了一点。
    áo quần hơi dài một chút.
    你稍等一等。
    anh đợi một chút.
    Từ ghép:
    稍稍 ; 稍微 ; 稍为 ; 稍许
    [shào]
    Bộ: 禾(Hoà)
    Hán Việt: SẢO
    nghỉ (khẩu lệnh quân sự)。稍息。
    Ghi chú: 另见shāo。
    Từ ghép:
    稍息

    Chữ gần giống với 稍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥟂, 𥟈, 𥟉, 𥟊, 𥟌,

    Chữ gần giống 稍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍 Tự hình chữ 稍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍

    rảo:rảo bước
    sảo:sắc sảo
    xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

    Gới ý 23 câu đối có chữ 稍:

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    稍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 稍 Tìm thêm nội dung cho: 稍