Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 稍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 稍, chiết tự chữ RẢO, SAO, SẢO, XAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稍:
稍 sảo, sao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 稍
稍
Pinyin: shao1, shao4;
Việt bính: saau2;
稍 sảo, sao
Nghĩa Trung Việt của từ 稍
(Phó) Nhỏ, chút.◎Như: thỉnh sảo hậu 請稍候 xin đợi một chút.
(Phó) Hơi, khá, dần dần.
◎Như: đạo lộ sảo viễn 道路稍遠 đường khá xa, sảo sảo 稍稍 hơi hơi, mã lực sảo phạp 馬力稍乏 sức ngựa hơi yếu.
(Danh) Thóc kho.
(Danh) Tiền bạc.
(Danh) Nơi cách thành nhà vua 300 dặm.
(Danh) Họ Sảo.Một âm là sao.
(Danh) Ngọn.
◎Như: thảo sao 草稍 ngọn cỏ.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhất cá đại hồ điệp phong tranh, quải tại trúc sảo thượng liễu 一個大蝴蝶風箏, 掛在竹稍上了 (Đệ thất thập hồi) Có một cái diều con bướm lớn, mắc ở trên ngọn trúc.
sảo, như "sắc sảo" (vhn)
rảo, như "rảo bước" (gdhn)
xao, như "xôn xao; xanh xao; xao lãng" (gdhn)
Nghĩa của 稍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāo]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
hơi; sơ qua。稍微。
Ghi chú: 另见shào
衣服稍长了一点。
áo quần hơi dài một chút.
你稍等一等。
anh đợi một chút.
Từ ghép:
稍稍 ; 稍微 ; 稍为 ; 稍许
[shào]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: SẢO
nghỉ (khẩu lệnh quân sự)。稍息。
Ghi chú: 另见shāo。
Từ ghép:
稍息
Số nét: 12
Hán Việt: SẢO
hơi; sơ qua。稍微。
Ghi chú: 另见shào
衣服稍长了一点。
áo quần hơi dài một chút.
你稍等一等。
anh đợi một chút.
Từ ghép:
稍稍 ; 稍微 ; 稍为 ; 稍许
[shào]
Bộ: 禾(Hoà)
Hán Việt: SẢO
nghỉ (khẩu lệnh quân sự)。稍息。
Ghi chú: 另见shāo。
Từ ghép:
稍息
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稍
| rảo | 稍: | rảo bước |
| sảo | 稍: | sắc sảo |
| xao | 稍: | xôn xao; xanh xao; xao lãng |
Gới ý 23 câu đối có chữ 稍:

Tìm hình ảnh cho: 稍 Tìm thêm nội dung cho: 稍
