Từ: 把风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 把风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 把 • 风

Nghĩa của 把风 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎfēng] canh chừng; gác. 把守并看望;望风。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

bá把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bã把:cặn bã
bạ把:bậy bạ
bả把:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ把:bẻ gãy
bỡ把:bỡ ngỡ
bửa把: 
bữa把:bữa cơm; bữa trưa
lả把:lả đi; lả lơi
sấp把:sấp giấy, sấp bạc
trả把:trả nợ, hoàn trả
vã把:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả把:xỉ vả
vỗ把:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
把风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 把风 Tìm thêm nội dung cho: 把风