Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 晚节 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎnjié] 1. khí tiết tuổi già。晚年的节操。
保持革命晚节。
giữ khí tiết cách mạng khi về già.
2. tuổi già; cuối đời。晚年;末期。
保持革命晚节。
giữ khí tiết cách mạng khi về già.
2. tuổi già; cuối đời。晚年;末期。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚
| muộn | 晚: | chiều muộn; muộn màng |
| vãn | 晚: | vãn ngày, vãn việc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 节
| tiết | 节: | tiết tấu; khí tiết; thời tiết |

Tìm hình ảnh cho: 晚节 Tìm thêm nội dung cho: 晚节
