Từ: 违拗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 违拗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 违拗 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéi"ào] không tuân theo; không vâng lời; không tuân lệnh。违背;有意不依从(上级或长辈的主意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 违

vi:vi phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拗

húc:húc đầu
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
ảo:mờ ảo
ấu:trái ấu
违拗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 违拗 Tìm thêm nội dung cho: 违拗