Từ: 堅固 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堅固:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiên cố
Bền vững.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thử nhị thành cao tuấn kiên cố, cấp thiết công đả bất hạ
固, 下 (Hồi 108) Hai thành này cao lớn bền vững, gấp đánh mãi không đổ.☆Tương tự:
lao cố
固,
củng cố
固,
kết thật
實,
kiên thật
實,
kiên nhận
韌,
kiên ngạnh
硬,
ổn cố
固.★Tương phản:
tông nhuyễn
軟.

Nghĩa của 坚固 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāngù] kiên cố; vững vàng; vững bền; vững chắc。结合紧密,不容易破坏;牢固;结实。
阵地坚固。
trận địa kiên cố.
坚固耐用。
bền bỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堅

ghiền:ghiền hút (nghiện)
gắn:gắn bó; hàn gắn
keng:leng keng
kiên:kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn
kiêng:kiêng khem, kiêng kị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 固

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
cúa:cúa (vòm miệng)
cố:cố định; củng cố; cố thủ; cố chấp; cố nhiên
堅固 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堅固 Tìm thêm nội dung cho: 堅固