Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拔刀相助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔刀相助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔刀相助 trong tiếng Trung hiện đại:

[bádāoxiāngzhù] rút dao tương trợ; có dũng khí; ra tay nghĩa hiệp. 形容见义勇为,打抱不平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
拔刀相助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔刀相助 Tìm thêm nội dung cho: 拔刀相助