Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刀, chiết tự chữ DAO, ĐAO, ĐEO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀:
刀
Pinyin: dao1, fen4;
Việt bính: dou1
1. [刀兵] đao binh 2. [刀錐] đao chùy 3. [刀劍] đao kiếm 4. [刀斧] đao phủ 5. [刀斧手] đao phủ thủ 6. [刀傷] đao thương 7. [大刀] đại đao 8. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 9. [寶刀] bảo đao 10. [佩刀] bội đao 11. [鼓刀] cổ đao 12. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 13. [朴刀] phác đao 14. [剪刀] tiễn đao 15. [偃月刀] yển nguyệt đao;
刀 đao
Nghĩa Trung Việt của từ 刀
(Danh) Đao (vũ khí để chém giết).◎Như: đại đao 大刀, bảo đao 寶刀.
(Danh) Dao, công cụ dùng để cắt, khắc, chặt, ...
◎Như: liêm đao 鐮刀 cái liềm, tiễn đao 剪刀 cái kéo.
(Danh) Tiền thời xưa.
§ Ngày xưa có thứ tiền hình như con dao nên gọi là đao.
(Danh) Lượng từ: (1) Miếng cắt.
◎Như: lão đồ hộ tại na khối trư nhục thượng hoạch liễu kỉ đao 老屠戶在那塊豬肉上劃了幾刀 ông đồ tể rạch khối thịt heo ra làm mấy miếng. (2) Thếp, tập, một trăm trang giấy là một đao.
◎Như: nhất đao chỉ 一刀紙 một thếp giấy.
(Danh) Chiếc thuyền con.
§ Thông đao 舠.
◇Thi Kinh 詩經: Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? 誰謂河廣, 曾不容刀 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?
(Danh) Họ Đao.
đao, như "binh đao, đại đao, đao kiếm" (vhn)
dao, như "con dao, lưỡi dao" (btcn)
đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (btcn)
Nghĩa của 刀 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 2
Hán Việt: ĐAO
1. đao; dao。古代兵器,泛指切、割、削、砍、铡的工具,一般用钢铁制成。
菜刀
dao thái rau
军刀
mã tấu
铣刀
dao phay
2. dao (vật giống hình dao)。形状像刀的东西。
冰刀
giày trượt băng
双刀电闸
cầu dao điện
3. xấp; thếp (lượng từ)。量词,计算纸张的单位,通常一百张为一刀。
4. Đao。姓。
Từ ghép:
刀把儿 ; 刀背 ; 刀笔 ; 刀笔吏 ; 刀币 ; 刀兵 ; 刀叉 ; 刀刀见血 ; 刀法 ; 刀锋 ; 刀耕火种 ; 刀工 ; 刀光剑影 ; 刀具 ; 刀锯 ; 刀口 ; 刀螂 ; 刀马旦 ; 刀片 ; 刀枪 ; 刀枪不入 ; 刀鞘 ; 刀切 ; 刀儿 ; 刀刃 ; 刀山火海 ; 刀山剑林 ; 刀削面 ; 刀子 ; 刀子嘴 ; 刀俎
Số nét: 2
Hán Việt: ĐAO
1. đao; dao。古代兵器,泛指切、割、削、砍、铡的工具,一般用钢铁制成。
菜刀
dao thái rau
军刀
mã tấu
铣刀
dao phay
2. dao (vật giống hình dao)。形状像刀的东西。
冰刀
giày trượt băng
双刀电闸
cầu dao điện
3. xấp; thếp (lượng từ)。量词,计算纸张的单位,通常一百张为一刀。
4. Đao。姓。
Từ ghép:
刀把儿 ; 刀背 ; 刀笔 ; 刀笔吏 ; 刀币 ; 刀兵 ; 刀叉 ; 刀刀见血 ; 刀法 ; 刀锋 ; 刀耕火种 ; 刀工 ; 刀光剑影 ; 刀具 ; 刀锯 ; 刀口 ; 刀螂 ; 刀马旦 ; 刀片 ; 刀枪 ; 刀枪不入 ; 刀鞘 ; 刀切 ; 刀儿 ; 刀刃 ; 刀山火海 ; 刀山剑林 ; 刀削面 ; 刀子 ; 刀子嘴 ; 刀俎
Dị thể chữ 刀
刂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 刀 Tìm thêm nội dung cho: 刀
