Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 刀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刀, chiết tự chữ DAO, ĐAO, ĐEO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀:

刀 đao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刀

Chiết tự chữ dao, đao, đeo bao gồm chữ ㇆ 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

刀 cấu thành từ 2 chữ: ㇆, 丿
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • đao [đao]

    U+5200, tổng 2 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao1, fen4;
    Việt bính: dou1
    1. [刀兵] đao binh 2. [刀錐] đao chùy 3. [刀劍] đao kiếm 4. [刀斧] đao phủ 5. [刀斧手] đao phủ thủ 6. [刀傷] đao thương 7. [大刀] đại đao 8. [大刀闊斧] đại đao khoát phủ 9. [寶刀] bảo đao 10. [佩刀] bội đao 11. [鼓刀] cổ đao 12. [割雞焉用牛刀] cát kê yên dụng ngưu đao 13. [朴刀] phác đao 14. [剪刀] tiễn đao 15. [偃月刀] yển nguyệt đao;

    đao

    Nghĩa Trung Việt của từ 刀

    (Danh) Đao (vũ khí để chém giết).
    ◎Như: đại đao
    , bảo đao .

    (Danh)
    Dao, công cụ dùng để cắt, khắc, chặt, ...
    ◎Như: liêm đao cái liềm, tiễn đao cái kéo.

    (Danh)
    Tiền thời xưa.
    § Ngày xưa có thứ tiền hình như con dao nên gọi là đao.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Miếng cắt.
    ◎Như: lão đồ hộ tại na khối trư nhục thượng hoạch liễu kỉ đao ông đồ tể rạch khối thịt heo ra làm mấy miếng. (2) Thếp, tập, một trăm trang giấy là một đao.
    ◎Như: nhất đao chỉ một thếp giấy.

    (Danh)
    Chiếc thuyền con.
    § Thông đao .
    ◇Thi Kinh : Thùy vị Hà quảng, Tằng bất dong đao? , (Vệ phong , Hà quảng ) Ai bảo sông Hoàng Hà là rộng, Đã từng không chứa chiếc thuyền nhỏ?

    (Danh)
    Họ Đao.

    đao, như "binh đao, đại đao, đao kiếm" (vhn)
    dao, như "con dao, lưỡi dao" (btcn)
    đeo, như "đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu" (btcn)

    Nghĩa của 刀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 2
    Hán Việt: ĐAO
    1. đao; dao。古代兵器,泛指切、割、削、砍、铡的工具,一般用钢铁制成。
    菜刀
    dao thái rau
    军刀
    mã tấu
    铣刀
    dao phay
    2. dao (vật giống hình dao)。形状像刀的东西。
    冰刀
    giày trượt băng
    双刀电闸
    cầu dao điện
    3. xấp; thếp (lượng từ)。量词,计算纸张的单位,通常一百张为一刀。
    4. Đao。姓。
    Từ ghép:
    刀把儿 ; 刀背 ; 刀笔 ; 刀笔吏 ; 刀币 ; 刀兵 ; 刀叉 ; 刀刀见血 ; 刀法 ; 刀锋 ; 刀耕火种 ; 刀工 ; 刀光剑影 ; 刀具 ; 刀锯 ; 刀口 ; 刀螂 ; 刀马旦 ; 刀片 ; 刀枪 ; 刀枪不入 ; 刀鞘 ; 刀切 ; 刀儿 ; 刀刃 ; 刀山火海 ; 刀山剑林 ; 刀削面 ; 刀子 ; 刀子嘴 ; 刀俎

    Chữ gần giống với 刀:

    , , ,

    Dị thể chữ 刀

    ,

    Chữ gần giống 刀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刀 Tự hình chữ 刀 Tự hình chữ 刀 Tự hình chữ 刀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

    dao:con dao, lưỡi dao
    đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
    đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
    刀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刀 Tìm thêm nội dung cho: 刀