Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 断肢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断肢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断肢 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànzhī] gãy chi。断了的肢体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

chi:tứ chi
断肢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断肢 Tìm thêm nội dung cho: 断肢