Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 肢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肢, chiết tự chữ CHI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肢:

肢 chi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肢

Chiết tự chữ chi bao gồm chữ 肉 支 hoặc 月 支 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肢 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 支
  • nhục, nậu
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 2. 肢 cấu thành từ 2 chữ: 月, 支
  • ngoạt, nguyệt
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • chi [chi]

    U+80A2, tổng 8 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1, shi4;
    Việt bính: zi1
    1. [肢骨] chi cốt 2. [下肢] hạ chi 3. [上肢] thượng chi;

    chi

    Nghĩa Trung Việt của từ 肢

    (Danh) Chân tay người, chân giống thú, chân cánh giống chim đều gọi là chi.
    ◇Tây du kí 西
    : Nhất cá thạch hầu, ngũ quan câu bị, tứ chi giai toàn , , (Đệ nhất hồi) Một con khỉ đá, có đủ ngũ quan, chân tay.

    (Danh)
    Sống lưng.
    chi, như "tứ chi" (vhn)

    Nghĩa của 肢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 8
    Hán Việt: CHI
    tay chân; chi; tứ chi。人的胳膊、腿;某些动物的腿。
    肢体
    tứ chi; thân thể
    上肢和下肢。
    chi trên và chi dưới
    Từ ghép:
    肢解 ; 肢势 ; 肢体

    Chữ gần giống với 肢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,

    Dị thể chữ 肢

    ,

    Chữ gần giống 肢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肢 Tự hình chữ 肢 Tự hình chữ 肢 Tự hình chữ 肢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢

    chi:tứ chi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 肢:

    滿

    Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

    Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

    肢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肢 Tìm thêm nội dung cho: 肢