Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肢, chiết tự chữ CHI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肢:
肢
Pinyin: zhi1, shi4;
Việt bính: zi1
1. [肢骨] chi cốt 2. [下肢] hạ chi 3. [上肢] thượng chi;
肢 chi
Nghĩa Trung Việt của từ 肢
(Danh) Chân tay người, chân giống thú, chân cánh giống chim đều gọi là chi.◇Tây du kí 西遊記: Nhất cá thạch hầu, ngũ quan câu bị, tứ chi giai toàn 一個石猴, 五官俱備, 四肢皆全 (Đệ nhất hồi) Một con khỉ đá, có đủ ngũ quan, chân tay.
(Danh) Sống lưng.
chi, như "tứ chi" (vhn)
Nghĩa của 肢 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
tay chân; chi; tứ chi。人的胳膊、腿;某些动物的腿。
肢体
tứ chi; thân thể
上肢和下肢。
chi trên và chi dưới
Từ ghép:
肢解 ; 肢势 ; 肢体
Số nét: 8
Hán Việt: CHI
tay chân; chi; tứ chi。人的胳膊、腿;某些动物的腿。
肢体
tứ chi; thân thể
上肢和下肢。
chi trên và chi dưới
Từ ghép:
肢解 ; 肢势 ; 肢体
Chữ gần giống với 肢:
䏐, 䏒, 䏓, 䏔, 䏕, 䏖, 䏗, 䏘, 䏙, 䏚, 䏛, 䏜, 䏝, 股, 肢, 肣, 肤, 肥, 肦, 肧, 肨, 肩, 肪, 肫, 肬, 肭, 肮, 肯, 肱, 育, 肳, 肴, 肵, 肶, 肷, 肸, 肹, 肺, 肻, 肼, 肽, 肾, 肿, 胀, 胁, 𦙀, 𦙏, 𦙜, 𦙣, 𦙤, 𦙥, 𦙦,Dị thể chữ 肢
胑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肢
| chi | 肢: | tứ chi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 肢:

Tìm hình ảnh cho: 肢 Tìm thêm nội dung cho: 肢
