Từ: 断路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 断路 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànlù] 1. chặn đường cướp của; chặn đường cướp giật。拦路抢劫。
断路劫财
chặn đường cướp của.
2. mạch hở; đứt đường dây điện。电路断开,电流不能通过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
断路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断路 Tìm thêm nội dung cho: 断路