Từ: 方方面面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方方面面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方方面面 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngfāngmiànmiàn] các mặt; mọi mặt; mọi vấn đề。各个方面。
要办好一件事,须要考虑到方方面面的问题。
muốn làm tốt một việc phải suy nghĩ đến mọi vấn đề.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
方方面面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方方面面 Tìm thêm nội dung cho: 方方面面