Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sánh trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. 1. So: sánh với họ thời còn thua xa. 2. Đạt bằng cái làm chuẩn khi đem ra so sánh: không thể sánh với họ được đâu.","- 2 đgt. Tràn ra ngoài vì bị chao động: Thùng nước đầy sánh cả ra ngoài.","- 3 tt. Đặc đến mức như dính lại với nhau: cháo sánh Mật nấu đã sánh."]Dịch sánh sang tiếng Trung hiện đại:
比方 《 用容易明白的甲事物来说明不容易明白的乙事物。》phẩm chất kiên trinh bất khuất của anh ấy chỉ có thể thông bách xanh tươi bốn mùa mới sánh được.他的坚贞不屈的品德, 只宜用四季常青的松柏来比方 糨 《液体有稠。》
黏 《像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。》
黏糊 《形容东西黏。》
cháo cho thêm ít khoai lang vào vừa sánh lại vừa ngon.
大米粥里头加点儿白薯又黏糊又好吃。 朋 《伦比。》
to lớn không gì sánh được.
硕大无朋。
比较; 比拟 《就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下。》
并; 比 《两种或两种以上的事物平排着。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sánh
| sánh | 𠁔: | so sánh |
| sánh | 𤯭: | so sánh, sánh đôi; sánh vai |
| sánh | 𫫺: | so sánh |
| sánh | 𡖼: | sánh đôi |
| sánh | 娉: | |
| sánh | 聘: | sánh vai |
| sánh | 逞: | sánh vai |

Tìm hình ảnh cho: sánh Tìm thêm nội dung cho: sánh
