Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: châm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ châm:

针 châm砧 châm針 châm斟 châm椹 châm, thẩm碪 châm箴 châm鍼 châm臜 châm鱵 châm

Đây là các chữ cấu thành từ này: châm

châm [châm]

U+9488, tổng 7 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 針;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 针

Giản thể của chữ .

châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (gdhn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)

Nghĩa của 针 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鍼、針)
[zhēn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
1. cây kim; kim; kim khâu。(针儿)缝衣物用的工具,细长而小,一头尖锐,一头有孔或钩,可以引线,多用金属制成。
绣花针
kim thêu
缝纫机针
kim máy may; kim máy khâu
2. kim (vật dài giống như cây kim)。细长像针的东西。
松针
lá thông; lá cây thông lá kim
指南针
kim chỉ nam
表上有时针、分针和秒针。
trên mặt đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây.
3. tiêm; chích。针剂。
防疫针
tiêm phòng
打针
chích thuốc; tiêm thuốc
4. châm (dùng kim đặc chế châm vào các huyệt đạo trong Đông y, để trị bệnh.)。中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。
针灸
châm cứu
Từ ghép:
针鼻儿 ; 针砭 ; 针刺麻醉 ; 针对 ; 针锋相对 ; 针箍 ; 针管 ; 针剂 ; 针尖儿对麦芒儿 ; 针脚 ; 针灸 ; 针头 ; 针头线脑 ; 针线 ; 针眼 ; 针眼 ; 针叶树 ; 针织品 ; 针黹

Chữ gần giống với 针:

, , , , ,

Dị thể chữ 针

,

Chữ gần giống 针

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 针 Tự hình chữ 针 Tự hình chữ 针 Tự hình chữ 针

châm [châm]

U+7827, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 砧

(Danh) Chày đá để giặt quần áo.
◇Nguyễn Du
: Tảo hàn dĩ giác vô y khổ, Hà xứ không khuê thôi mộ châm , (Thu dạ ) Mới bắt đầu lạnh mà đã thấy khổ vì thiếu áo, Nơi đâu tiếng chày đập vải của người phòng không rộn bóng chiều.
§ Quách Tấn dịch thơ: Lạnh sơ đã khổ phần không áo, Đập vải nhà ai rộn bóng chiều.

(Danh)
Cái thớt.
◎Như: nhục châm thớt cắt thịt.

(Danh)
Châm chất tấm ván kê dưới thân người lúc bị hành hình thời xưa.

chỉm, như "ngồi chim chỉm (ngồi bất động)" (vhn)
châm (btcn)
chiêm, như "chiêm (thớt để băm)" (gdhn)

Nghĩa của 砧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (碪)
[zhēn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ。捶或砸东西时垫在底下的器具,有铁的(砸钢铁材料时用)、石头的(捶衣物时用)、木头的(即砧板)。
Từ ghép:
砧板 ; 砧骨 ; 砧木 ; 砧子

Chữ gần giống với 砧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

Dị thể chữ 砧

,

Chữ gần giống 砧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砧 Tự hình chữ 砧 Tự hình chữ 砧 Tự hình chữ 砧

châm [châm]

U+91DD, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [針砭] châm biêm 2. [針灸] châm cứu 3. [針氈] châm chiên 4. [針芥相投] châm giới tương đầu 5. [針科] châm khoa 6. [針艾] châm ngải 7. [針法] châm pháp 8. [針鋒] châm phong 9. [針線] châm tuyến 10. [南針] nam châm 11. [水底撈針] thủy để lao châm;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 針

(Danh) Kim khâu.
§ Tục dùng như châm
.

(Danh)
Chỉ vật gì nhọn như kim.
◎Như: tùng châm kim lá cây thông.

(Danh)
Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc. (2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.

(Động)
Khâu.
◇Hoài Nam Tử : Châm thành mạc (Thuyết san ) Khâu thành màn.

(Động)
Đâm, chích (bằng mũi nhọn).

(Động)
Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).

châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chăm, như "chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ" (btcn)
chảm (btcn)
găm, như "dap găm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)

Chữ gần giống với 針:

, , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 針

, , ,

Chữ gần giống 針

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 針 Tự hình chữ 針 Tự hình chữ 針 Tự hình chữ 針

châm [châm]

U+659F, tổng 13 nét, bộ Đẩu 斗
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [斟酌] châm chước;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 斟

(Động) Rót, thêm.
◎Như: châm tửu
rót rượu, châm trà rót trà.
◇Hồng Lâu Mộng : Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi , , 滿 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.

(Động)
Nhỏ giọt.

(Động)
Suy xét, lường liệu, đắn đo, thẩm độ.
◎Như: châm chước đắn đo.
§ Xem thêm từ này.

(Danh)
Đồ uống.

(Danh)
Họ Châm.

châm, như "châm trước" (vhn)
cham (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (btcn)

Nghĩa của 斟 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 13
Hán Việt: CHÂM
rót; chuốc (rượu, trà)。往杯子或碗里倒(酒、茶)。
自斟自饮。
uống rượu một mình
斟了满满一杯酒。
rót đầy một ly rượu.
Từ ghép:
斟酌

Chữ gần giống với 斟:

, 𣂃,

Chữ gần giống 斟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斟 Tự hình chữ 斟 Tự hình chữ 斟 Tự hình chữ 斟

châm, thẩm [châm, thẩm]

U+6939, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shen4, zhen1;
Việt bính: sam6 zam1;

châm, thẩm

Nghĩa Trung Việt của từ 椹

(Danh)
§ Cũng như châm
.Một âm là thẩm.

(Danh)
Quả dâu.

(Danh)
Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây.
◇Dữu Tín : Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh , (Đối vũ ) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.

cụm, như "cụm hoa; cụm từ; lụm cụm" (vhn)
châm (gdhn)
thầm, như "âm thầm" (gdhn)

Nghĩa của 椹 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THẬN
quả dâu; trái dâu。同"葚"。
[zhēn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHÂM
cái đe; cái thớt。同"砧"。

Chữ gần giống với 椹:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 椹

,

Chữ gần giống 椹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹 Tự hình chữ 椹

châm [châm]

U+78AA, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, xian2;
Việt bính: caa4 zam1;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 碪

Cũng như chữ châm .
chiêm, như "chiêm (thớt để băm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 碪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

Dị thể chữ 碪

,

Chữ gần giống 碪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 碪 Tự hình chữ 碪 Tự hình chữ 碪 Tự hình chữ 碪

châm [châm]

U+7BB4, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, jian3;
Việt bính: zam1
1. [箴諫] châm gián 2. [箴言] châm ngôn 3. [箴規] châm quy;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 箴

(Danh) Tên một thể văn, viết để khuyên răn.

(Danh)
Kim dùng để châm cứu (đông y).

(Danh)
Lượng từ: mười lông cánh chim gọi là một châm
.

(Động)
Khuyên răn.
◇Tả truyện : Châm chi viết, dân sanh tại cần , (Tuyên Công thập nhị niên ) Khuyên rằng dân sống do chăm chỉ.

giăm, như "giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt)" (vhn)
châm, như "châm ngôn" (btcn)
dăm, như "dăm tre, dăm cối" (btcn)
giằm, như "khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da)" (gdhn)

Nghĩa của 箴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: CHÂM

1. khuyên bảo; khuyên ngăn; khuyên răn; răn dạy。劝告;劝戒。
箴言
lời khuyên răn
2. châm (thể văn chủ yếu để khuyên răn thời xưa)。古代的一种文体,以规劝告诫为主。
Từ ghép:
箴言

Chữ gần giống với 箴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Dị thể chữ 箴

, ,

Chữ gần giống 箴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 箴 Tự hình chữ 箴 Tự hình chữ 箴 Tự hình chữ 箴

châm [châm]

U+937C, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1, qian2;
Việt bính: zam1;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 鍼

(Danh) Kim khâu.
◇Lí Bạch
: Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao , (Đông ca ) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt.

(Danh)
Kim để tiêm người bệnh.
§ Như châm hay .

châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chởm, như "lởm chởm" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍼:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍼

, , 𰾗,

Chữ gần giống 鍼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍼 Tự hình chữ 鍼 Tự hình chữ 鍼 Tự hình chữ 鍼

châm [châm]

U+81DC, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臢;
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 臜

Giản thể của chữ .
toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)

Nghĩa của 臜 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臢)
[zā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 22
Hán Việt: TRÂM, CHÂM
bẩn; nhớp nhúa; không sạch sẽ。见〖腌臜〗。

Chữ gần giống với 臜:

, , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

Dị thể chữ 臜

,

Chữ gần giống 臜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臜 Tự hình chữ 臜 Tự hình chữ 臜 Tự hình chữ 臜

châm [châm]

U+9C75, tổng 26 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;

châm

Nghĩa Trung Việt của từ 鱵

(Danh) Cá kim, cá thu đao.
§ Mình nó nhỏ và dài như cái kim nên còn gọi châm ngư
, ở chỗ biển cạn hoặc cửa sông, có giống vào sống ở nước ngọt được.

Nghĩa của 鱵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēn]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 26
Hán Việt: CHÂM
cá thu đao。鱵鱼:体细长,亚圆筒形,眼大,口小,下颌细长如针,故亦称"针鱼"背鳍生于身体后部,臀鳍与之相等。是生活于浅海河口的小型鱼类,有的也能进入淡水生活。

Chữ gần giống với 鱵:

, , , 𩽉, 𩽊, 𩽋,

Dị thể chữ 鱵

𮬤,

Chữ gần giống 鱵

, 鮿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鱵 Tự hình chữ 鱵 Tự hình chữ 鱵 Tự hình chữ 鱵

Dịch châm sang tiếng Trung hiện đại:

《古代用石针扎皮肉治病。》穿刺 《为了诊断或治疗, 用特制的针刺入体腔或器官而抽出液体或组织、如肝穿刺、关节穿刺。》
《引着火。》
ông Lý tính nóng như lửa, hễ châm là bùng lên ngay.
老李是火暴性子, 一点就着。 点燃; 燃点; 爇 《使燃烧; 点着。》
châm đuốc.
点燃火把。 螫 《蜇(zhē)。》
扎; 剟 ; 击 《刺。》
châm kim (chữa bệnh)
扎针。
《中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。》
châm cứu
针灸。
箴; 箴文 《古代的一种文体, 以规劝告诫为主。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: châm

châm󰁒:châm chọc; châm lửa
châm𠛌:châm chọc
châm:châm trước
châm: 
châm: 
châm:châm ngôn
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm chích, châm cứu, châm kim
châm:châm ngôn

Gới ý 15 câu đối có chữ châm:

Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng

Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Chúc hoa hỷ tịnh lựu hoa diệm,Bồ tửu hân liên cẩn tửu châm

Hoa đuốc kề bên hoa lựu đẹp,Rượu nho cùng với rượu cẩn mời

châm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: châm Tìm thêm nội dung cho: châm