Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: châm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ châm:
Biến thể phồn thể: 針;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;
针 châm
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (gdhn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;
针 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 针
Giản thể của chữ 針.châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (gdhn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Nghĩa của 针 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鍼、針)
[zhēn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
1. cây kim; kim; kim khâu。(针儿)缝衣物用的工具,细长而小,一头尖锐,一头有孔或钩,可以引线,多用金属制成。
绣花针
kim thêu
缝纫机针
kim máy may; kim máy khâu
2. kim (vật dài giống như cây kim)。细长像针的东西。
松针
lá thông; lá cây thông lá kim
指南针
kim chỉ nam
表上有时针、分针和秒针。
trên mặt đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây.
3. tiêm; chích。针剂。
防疫针
tiêm phòng
打针
chích thuốc; tiêm thuốc
4. châm (dùng kim đặc chế châm vào các huyệt đạo trong Đông y, để trị bệnh.)。中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。
针灸
châm cứu
Từ ghép:
针鼻儿 ; 针砭 ; 针刺麻醉 ; 针对 ; 针锋相对 ; 针箍 ; 针管 ; 针剂 ; 针尖儿对麦芒儿 ; 针脚 ; 针灸 ; 针头 ; 针头线脑 ; 针线 ; 针眼 ; 针眼 ; 针叶树 ; 针织品 ; 针黹
[zhēn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
1. cây kim; kim; kim khâu。(针儿)缝衣物用的工具,细长而小,一头尖锐,一头有孔或钩,可以引线,多用金属制成。
绣花针
kim thêu
缝纫机针
kim máy may; kim máy khâu
2. kim (vật dài giống như cây kim)。细长像针的东西。
松针
lá thông; lá cây thông lá kim
指南针
kim chỉ nam
表上有时针、分针和秒针。
trên mặt đồng hồ có kim giờ, kim phút và kim giây.
3. tiêm; chích。针剂。
防疫针
tiêm phòng
打针
chích thuốc; tiêm thuốc
4. châm (dùng kim đặc chế châm vào các huyệt đạo trong Đông y, để trị bệnh.)。中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。
针灸
châm cứu
Từ ghép:
针鼻儿 ; 针砭 ; 针刺麻醉 ; 针对 ; 针锋相对 ; 针箍 ; 针管 ; 针剂 ; 针尖儿对麦芒儿 ; 针脚 ; 针灸 ; 针头 ; 针头线脑 ; 针线 ; 针眼 ; 针眼 ; 针叶树 ; 针织品 ; 针黹
Dị thể chữ 针
針,
Tự hình:

Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;
砧 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 砧
(Danh) Chày đá để giặt quần áo.◇Nguyễn Du 阮攸: Tảo hàn dĩ giác vô y khổ, Hà xứ không khuê thôi mộ châm 早寒已覺無衣苦, 何處空閨催暮砧 (Thu dạ 秋夜) Mới bắt đầu lạnh mà đã thấy khổ vì thiếu áo, Nơi đâu tiếng chày đập vải của người phòng không rộn bóng chiều.
§ Quách Tấn dịch thơ: Lạnh sơ đã khổ phần không áo, Đập vải nhà ai rộn bóng chiều.
(Danh) Cái thớt.
◎Như: nhục châm 肉砧 thớt cắt thịt.
(Danh) Châm chất 砧鑕 tấm ván kê dưới thân người lúc bị hành hình thời xưa.
chỉm, như "ngồi chim chỉm (ngồi bất động)" (vhn)
châm (btcn)
chiêm, như "chiêm (thớt để băm)" (gdhn)
Nghĩa của 砧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碪)
[zhēn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ。捶或砸东西时垫在底下的器具,有铁的(砸钢铁材料时用)、石头的(捶衣物时用)、木头的(即砧板)。
Từ ghép:
砧板 ; 砧骨 ; 砧木 ; 砧子
[zhēn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHÂM
cái đe sắt; cái bàn giặt; cái thớt gỗ。捶或砸东西时垫在底下的器具,有铁的(砸钢铁材料时用)、石头的(捶衣物时用)、木头的(即砧板)。
Từ ghép:
砧板 ; 砧骨 ; 砧木 ; 砧子
Chữ gần giống với 砧:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 砧
碪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 针;
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [針砭] châm biêm 2. [針灸] châm cứu 3. [針氈] châm chiên 4. [針芥相投] châm giới tương đầu 5. [針科] châm khoa 6. [針艾] châm ngải 7. [針法] châm pháp 8. [針鋒] châm phong 9. [針線] châm tuyến 10. [南針] nam châm 11. [水底撈針] thủy để lao châm;
針 châm
§ Tục dùng như châm 鍼.
(Danh) Chỉ vật gì nhọn như kim.
◎Như: tùng châm 松針 kim lá cây thông.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc. (2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.
(Động) Khâu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Châm thành mạc 針成幕 (Thuyết san 說山) Khâu thành màn.
(Động) Đâm, chích (bằng mũi nhọn).
(Động) Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chăm, như "chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ" (btcn)
chảm (btcn)
găm, như "dap găm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [針砭] châm biêm 2. [針灸] châm cứu 3. [針氈] châm chiên 4. [針芥相投] châm giới tương đầu 5. [針科] châm khoa 6. [針艾] châm ngải 7. [針法] châm pháp 8. [針鋒] châm phong 9. [針線] châm tuyến 10. [南針] nam châm 11. [水底撈針] thủy để lao châm;
針 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 針
(Danh) Kim khâu.§ Tục dùng như châm 鍼.
(Danh) Chỉ vật gì nhọn như kim.
◎Như: tùng châm 松針 kim lá cây thông.
(Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho số lần tiêm thuốc. (2) Đơn vị chỉ số lần khâu vá hoặc châm cứu.
(Động) Khâu.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Châm thành mạc 針成幕 (Thuyết san 說山) Khâu thành màn.
(Động) Đâm, chích (bằng mũi nhọn).
(Động) Châm cứu (dùng kim chích vào huyệt đạo để trị bệnh).
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chăm, như "chăm chút, chăm nom, chăm sóc, chăm chỉ" (btcn)
chảm (btcn)
găm, như "dap găm" (btcn)
kim, như "kim chỉ" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1
1. [斟酌] châm chước;
斟 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 斟
(Động) Rót, thêm.◎Như: châm tửu 斟酒 rót rượu, châm trà 斟茶 rót trà.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ư thị Tương Vân tảo chấp khởi hồ lai, Đại Ngọc đệ liễu nhất cá đại bôi, mãn châm liễu nhất bôi 於是湘雲早執起壺來, 黛玉遞了一個大杯, 滿斟了一杯 (Đệ ngũ thập hồi) Lúc đó Tương Vân đã cầm sẵn bình rượu rồi, Đại Ngọc đem ra một chén lớn, rót đầy một chén.
(Động) Nhỏ giọt.
(Động) Suy xét, lường liệu, đắn đo, thẩm độ.
◎Như: châm chước 斟酌 đắn đo.
§ Xem thêm từ này.
(Danh) Đồ uống.
(Danh) Họ Châm.
châm, như "châm trước" (vhn)
cham (btcn)
chầm, như "ôm chầm; chầm chậm" (btcn)
Nghĩa của 斟 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 13
Hán Việt: CHÂM
rót; chuốc (rượu, trà)。往杯子或碗里倒(酒、茶)。
自斟自饮。
uống rượu một mình
斟了满满一杯酒。
rót đầy một ly rượu.
Từ ghép:
斟酌
Số nét: 13
Hán Việt: CHÂM
rót; chuốc (rượu, trà)。往杯子或碗里倒(酒、茶)。
自斟自饮。
uống rượu một mình
斟了满满一杯酒。
rót đầy một ly rượu.
Từ ghép:
斟酌
Tự hình:

Pinyin: shen4, zhen1;
Việt bính: sam6 zam1;
椹 châm, thẩm
Nghĩa Trung Việt của từ 椹
(Danh)§ Cũng như châm 砧.Một âm là thẩm.
(Danh) Quả dâu.
(Danh) Một loài vi khuẩn sinh ra ở trên cây.
◇Dữu Tín 庾信: Thấp dương sanh tế thẩm, Lạn thảo biến sơ huỳnh 濕楊生細椹, 爛草變初螢 (Đối vũ 對雨) Cây dương ẩm ướt sinh ra vi khuẩn, Cỏ mục hóa thành đom đóm.
cụm, như "cụm hoa; cụm từ; lụm cụm" (vhn)
châm (gdhn)
thầm, như "âm thầm" (gdhn)
Nghĩa của 椹 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: THẬN
quả dâu; trái dâu。同"葚"。
[zhēn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHÂM
cái đe; cái thớt。同"砧"。
Số nét: 13
Hán Việt: THẬN
quả dâu; trái dâu。同"葚"。
[zhēn]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: CHÂM
cái đe; cái thớt。同"砧"。
Chữ gần giống với 椹:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Dị thể chữ 椹
葚,
Tự hình:

Pinyin: zhen1, xian2;
Việt bính: caa4 zam1;
碪 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 碪
Cũng như chữ châm 砧.chiêm, như "chiêm (thớt để băm)" (gdhn)
Chữ gần giống với 碪:
䃈, 䃉, 䃊, 䃋, 䃌, 䃍, 䃎, 䃏, 碞, 碟, 碡, 碣, 碥, 碧, 碨, 碩, 碪, 碬, 碭, 碮, 碯, 碱, 碳, 碴, 碶, 碸, 磁, 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,Dị thể chữ 碪
砧,
Tự hình:

Pinyin: zhen1, jian3;
Việt bính: zam1
1. [箴諫] châm gián 2. [箴言] châm ngôn 3. [箴規] châm quy;
箴 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 箴
(Danh) Tên một thể văn, viết để khuyên răn.(Danh) Kim dùng để châm cứu (đông y).
(Danh) Lượng từ: mười lông cánh chim gọi là một châm 箴.
(Động) Khuyên răn.
◇Tả truyện 左傳: Châm chi viết, dân sanh tại cần 箴之曰, 民生在勤 (Tuyên Công thập nhị niên 宣公十二年) Khuyên rằng dân sống do chăm chỉ.
giăm, như "giăm thúng, giăm trống (mảnh gỗ chèn chặt)" (vhn)
châm, như "châm ngôn" (btcn)
dăm, như "dăm tre, dăm cối" (btcn)
giằm, như "khêu giằm (mảnh nhỏ nằm lại trong da)" (gdhn)
Nghĩa của 箴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 15
Hán Việt: CHÂM
书
1. khuyên bảo; khuyên ngăn; khuyên răn; răn dạy。劝告;劝戒。
箴言
lời khuyên răn
2. châm (thể văn chủ yếu để khuyên răn thời xưa)。古代的一种文体,以规劝告诫为主。
Từ ghép:
箴言
Số nét: 15
Hán Việt: CHÂM
书
1. khuyên bảo; khuyên ngăn; khuyên răn; răn dạy。劝告;劝戒。
箴言
lời khuyên răn
2. châm (thể văn chủ yếu để khuyên răn thời xưa)。古代的一种文体,以规劝告诫为主。
Từ ghép:
箴言
Chữ gần giống với 箴:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Pinyin: zhen1, qian2;
Việt bính: zam1;
鍼 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 鍼
(Danh) Kim khâu.◇Lí Bạch 李白: Tố thủ trừu châm lãnh, Na kham bả tiễn đao 素手抽鍼冷, 那堪把剪刀 (Đông ca 冬歌) Tay trắng luồn kim lạnh, Sao cầm nổi cái kéo để cắt.
(Danh) Kim để tiêm người bệnh.
§ Như châm 箴 hay 針.
châm, như "châm chích, châm cứu, châm kim" (vhn)
chởm, như "lởm chởm" (btcn)
trâm, như "châm cứu; châm kim" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍼:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 臢;
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1;
臜 châm
toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)
Pinyin: zang1, za1, zan1;
Việt bính: zim1;
臜 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 臜
Giản thể của chữ 臢.toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)
Nghĩa của 臜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臢)
[zā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 22
Hán Việt: TRÂM, CHÂM
bẩn; nhớp nhúa; không sạch sẽ。见〖腌臜〗。
[zā]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 22
Hán Việt: TRÂM, CHÂM
bẩn; nhớp nhúa; không sạch sẽ。见〖腌臜〗。
Dị thể chữ 臜
臢,
Tự hình:

Pinyin: zhen1;
Việt bính: zam1;
鱵 châm
Nghĩa Trung Việt của từ 鱵
(Danh) Cá kim, cá thu đao.§ Mình nó nhỏ và dài như cái kim nên còn gọi châm ngư 針魚, ở chỗ biển cạn hoặc cửa sông, có giống vào sống ở nước ngọt được.
Nghĩa của 鱵 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 鱼- Ngư
Số nét: 26
Hán Việt: CHÂM
cá thu đao。鱵鱼:体细长,亚圆筒形,眼大,口小,下颌细长如针,故亦称"针鱼"背鳍生于身体后部,臀鳍与之相等。是生活于浅海河口的小型鱼类,有的也能进入淡水生活。
Số nét: 26
Hán Việt: CHÂM
cá thu đao。鱵鱼:体细长,亚圆筒形,眼大,口小,下颌细长如针,故亦称"针鱼"背鳍生于身体后部,臀鳍与之相等。是生活于浅海河口的小型鱼类,有的也能进入淡水生活。
Dị thể chữ 鱵
𮬤,
Tự hình:

Dịch châm sang tiếng Trung hiện đại:
砭 《古代用石针扎皮肉治病。》穿刺 《为了诊断或治疗, 用特制的针刺入体腔或器官而抽出液体或组织、如肝穿刺、关节穿刺。》点 《引着火。》
ông Lý tính nóng như lửa, hễ châm là bùng lên ngay.
老李是火暴性子, 一点就着。 点燃; 燃点; 爇 《使燃烧; 点着。》
châm đuốc.
点燃火把。 螫 《蜇(zhē)。》
扎; 剟 ; 击 《刺。》
châm kim (chữa bệnh)
扎针。
针 《中医刺穴位用的特制的金属针。也指用这种针按穴位刺入体内医治疾病。》
châm cứu
针灸。
箴; 箴文 《古代的一种文体, 以规劝告诫为主。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: châm
| châm | : | châm chọc; châm lửa |
| châm | 𠛌: | châm chọc |
| châm | 斟: | châm trước |
| châm | 椹: | |
| châm | 砧: | |
| châm | 箴: | châm ngôn |
| châm | 針: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 鍼: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| châm | 䥠: | châm ngôn |
Gới ý 15 câu đối có chữ châm:
Bôi châm thử nhật phi anh vũ,Khúc tấu huân phong dẫn phượng hoàng
Rượu mời ngày nóng anh vũ bay,Khúc tấu nồm nam phượng hoàng lại

Tìm hình ảnh cho: châm Tìm thêm nội dung cho: châm
