Từ: túi nilon đựng liệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ túi nilon đựng liệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: túi • nilon • đựng • liệu

Dịch túi nilon đựng liệu sang tiếng Trung hiện đại:

放料胶袋fàng liào jiāo dài

Nghĩa chữ nôm của chữ: túi

túi最: 
túi繓:túi thuốc
túi𫄆:túi bụi; túi thơ
túi𬞚:móc túi
túi襊:túi áo; túi bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: đựng

đựng𢸞:chứa đựng
đựng𬪐:chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng
đựng鄧:chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng

Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu

liệu尥:liệu (ngựa, lừa đá hậu)
liệu撩:liệu (vơ lấy)
liệu料:lo liệu
liệu燎:liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc)
liệu疗:trị liệu, y liệu
liệu療:trị liệu, y liệu
liệu鐐: 
túi nilon đựng liệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túi nilon đựng liệu Tìm thêm nội dung cho: túi nilon đựng liệu