Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: túi nilon đựng liệu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ túi nilon đựng liệu:
Dịch túi nilon đựng liệu sang tiếng Trung hiện đại:
放料胶袋fàng liào jiāo dàiNghĩa chữ nôm của chữ: túi
| túi | 最: | |
| túi | 繓: | túi thuốc |
| túi | 𫄆: | túi bụi; túi thơ |
| túi | 𬞚: | móc túi |
| túi | 襊: | túi áo; túi bụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đựng
| đựng | 𢸞: | chứa đựng |
| đựng | 𬪐: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |
| đựng | 鄧: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: liệu
| liệu | 尥: | liệu (ngựa, lừa đá hậu) |
| liệu | 撩: | liệu (vơ lấy) |
| liệu | 料: | lo liệu |
| liệu | 燎: | liệu (cháy phỏng, đốt lông tóc): liệu bao (vết bỏng); liệu phát (đốt tóc) |
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 療: | trị liệu, y liệu |
| liệu | 鐐: |

Tìm hình ảnh cho: túi nilon đựng liệu Tìm thêm nội dung cho: túi nilon đựng liệu
