Cao su chống va đập cửa

Từ: 退火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退火:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退火 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìhuǒ] 1. làm giảm độ cứng。金属工具使用时因受热而失去原有的硬度。
2. giảm độ nóng。把金属材料或工件加热到一定温度并持续一定时间后,使缓慢冷却。退火可以减低金属硬度和脆性,增加可塑性。也叫焖火。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
退火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退火 Tìm thêm nội dung cho: 退火