Từ: 施展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 施展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 施展 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīzhǎn] phát huy; thi thố (năng lực)。发挥(能力)。
施展本领。
phát huy bản lĩnh.
他把全部技术都施展出来了。
anh ấy thi thố hết toàn bộ kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
施展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 施展 Tìm thêm nội dung cho: 施展