Chữ 萎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萎, chiết tự chữ NUY, UY, UỲ, ỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萎:

萎 uy, ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萎

Chiết tự chữ nuy, uy, uỳ, ủy bao gồm chữ 草 委 hoặc 艸 委 hoặc 艹 委 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萎 cấu thành từ 2 chữ: 草, 委
  • tháu, thảo, xáo
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 2. 萎 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 委
  • tháu, thảo
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • 3. 萎 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 委
  • thảo
  • uy, uế, uỷ, ủy
  • uy, ủy [uy, ủy]

    U+840E, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1, wei3;
    Việt bính: wai1 wai2
    1. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;

    uy, ủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 萎

    (Động) Khô héo (cây cỏ).
    ◇Thi Kinh
    : Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy , (Tiểu nhã , Cốc phong ) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.

    (Động)
    Suy sụp, suy nhược.

    (Động)
    Chết (người).
    ◎Như: ủy chiết chết, tử vong.
    ◇Mao Thuẫn : Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân , (Chu Tổng Lí vãn thi , Chi nhất).

    (Tính)
    Héo hon, ủ dột.
    ◎Như: ủy mĩ bất chấn ủ rũ không hăng hái.

    (Danh)
    Uy nhuy cây uy nhuy, ăn được, cũng dùng để làm thuốc.
    § Còn gọi là uy nhuy (Polygonatum arisanense). Một tên khác là ngọc trúc .

    nuy, như "nuy súc, nuy tạ (khô tàn)" (gdhn)
    uỳ, như "uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị" (gdhn)

    Nghĩa của 萎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: UY
    suy sụp; hạ xuống。衰落。
    气萎
    khí tiết suy sụp
    买卖萎 了
    giá hàng hoá hạ rồi
    [wěi]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: UỶ
    héo; khô; tàn (thực vật)。(植物)干枯;衰落。
    枯萎
    khô héo
    萎 谢
    héo tàn
    Ghi chú: 另见wēi
    Từ ghép:
    萎靡 ; 萎蔫 ; 萎缩 ; 萎陷疗法 ; 萎谢

    Chữ gần giống với 萎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎 Tự hình chữ 萎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萎

    nuy:nuy súc, nuy tạ (khô tàn)
    uỳ:uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị

    Gới ý 15 câu đối có chữ 萎:

    Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn

    Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

    萎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萎 Tìm thêm nội dung cho: 萎