Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萎, chiết tự chữ NUY, UY, UỲ, ỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萎:
萎
Pinyin: wei1, wei3;
Việt bính: wai1 wai2
1. [萎靡] uy mĩ, ủy mĩ;
萎 uy, ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 萎
(Động) Khô héo (cây cỏ).◇Thi Kinh 詩經: Vô thảo bất tử, Vô mộc bất uy 無草不死, 無木不萎 (Tiểu nhã 小雅, Cốc phong 谷風) Không cỏ nào mà không chết, Không cây nào mà không khô héo.
(Động) Suy sụp, suy nhược.
(Động) Chết (người).
◎Như: ủy chiết 萎折 chết, tử vong.
◇Mao Thuẫn 茅盾: Vạn chúng hào đào triết nhân ủy, Cạnh truyền cử thế tụng công huân 萬眾號咷哲人萎, 競傳舉世頌功勳 (Chu Tổng Lí vãn thi 周總理輓詩, Chi nhất).
(Tính) Héo hon, ủ dột.
◎Như: ủy mĩ bất chấn 委靡不振 ủ rũ không hăng hái.
(Danh) Uy nhuy 萎蕤 cây uy nhuy, ăn được, cũng dùng để làm thuốc.
§ Còn gọi là uy nhuy 葳蕤 (Polygonatum arisanense). Một tên khác là ngọc trúc 玉竹.
nuy, như "nuy súc, nuy tạ (khô tàn)" (gdhn)
uỳ, như "uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị" (gdhn)
Nghĩa của 萎 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: UY
suy sụp; hạ xuống。衰落。
气萎
khí tiết suy sụp
买卖萎 了
giá hàng hoá hạ rồi
[wěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UỶ
héo; khô; tàn (thực vật)。(植物)干枯;衰落。
枯萎
khô héo
萎 谢
héo tàn
Ghi chú: 另见wēi
Từ ghép:
萎靡 ; 萎蔫 ; 萎缩 ; 萎陷疗法 ; 萎谢
Số nét: 11
Hán Việt: UY
suy sụp; hạ xuống。衰落。
气萎
khí tiết suy sụp
买卖萎 了
giá hàng hoá hạ rồi
[wěi]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UỶ
héo; khô; tàn (thực vật)。(植物)干枯;衰落。
枯萎
khô héo
萎 谢
héo tàn
Ghi chú: 另见wēi
Từ ghép:
萎靡 ; 萎蔫 ; 萎缩 ; 萎陷疗法 ; 萎谢
Chữ gần giống với 萎:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萎
| nuy | 萎: | nuy súc, nuy tạ (khô tàn) |
| uỳ | 萎: | uỳ tạ (tàn lụi); uỳ mị |
Gới ý 15 câu đối có chữ 萎:

Tìm hình ảnh cho: 萎 Tìm thêm nội dung cho: 萎
