Chữ 鷃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷃, chiết tự chữ YẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷃:
鷃
Pinyin: yan4, zhen1;
Việt bính: aan3
1. [鵬鷃] bằng yến;
鷃 yến
Nghĩa Trung Việt của từ 鷃
(Danh)§ Cũng như yến 鴳.
yến, như "yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút)" (gdhn)
Nghĩa của 鷃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 21
Hán Việt: YẾN
chim yến tước (nói trong sách cổ)。鷃雀。
Từ ghép:
鷃雀
Số nét: 21
Hán Việt: YẾN
chim yến tước (nói trong sách cổ)。鷃雀。
Từ ghép:
鷃雀
Chữ gần giống với 鷃:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷃
| yến | 鷃: | yến (Chim nhỏ, chim sâu, chim cun cút) |

Tìm hình ảnh cho: 鷃 Tìm thêm nội dung cho: 鷃
