Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 浅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浅, chiết tự chữ THIỂN, TIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浅:

浅 thiển, tiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浅

Chiết tự chữ thiển, tiên bao gồm chữ 水 戋 hoặc 氵 戋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浅 cấu thành từ 2 chữ: 水, 戋
  • thuỷ, thủy
  • tiên, tàn
  • 2. 浅 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 戋
  • thuỷ, thủy
  • tiên, tàn
  • thiển, tiên [thiển, tiên]

    U+6D45, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 淺;
    Pinyin: qian3;
    Việt bính: cin2;

    thiển, tiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 浅

    Giản thể của chữ .

    thiển, như "thiển cận, thiển kiến" (gdhn)
    tiên, như "tiên (nước chảy róc rách)" (gdhn)

    Nghĩa của 浅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (淺)
    [jiān]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: TIÊN
    róc rách (tiếng nước chảy)。浅浅。
    Ghi chú: 另见qiǎn。"溅"另见jiàn
    Từ ghép:
    浅浅
    Từ phồn thể: (淺)
    [qiǎn]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: THIỂN
    1. nông; cạn。从上到下或从外到里的距离小(跟"深"相对,②,③,④,⑤同)。
    水浅。
    nước cạn.
    屋子的进深浅。
    chiều dài căn nhà ngắn.
    2. đơn giản; dễ hiểu。浅显。
    浅易。
    đơn giản.
    这些读物内容浅,容易懂。
    mấy quyển sách báo này nội dung đơn giản dễ hiểu.
    3. mỏng; ít; kém。浅薄。
    功夫浅。
    công phu kém.
    4. nhạt nhẽo; hời hợt (tình cảm)。(感情)不深厚。
    交情浅。
    mối quan hệ qua lại không thân thiết.
    5. nhạt; lợt (màu sắc)。(颜色)淡。
    浅红。
    hồng nhạt.
    浅绿。
    xanh nhạt.
    6. ngắn (thời gian)。(时间)短。
    年代浅。
    năm tháng còn ngắn ngủi.
    相处的日子还浅。
    thời gian sống chung với nhau còn ngắn ngủi.
    Ghi chú: 另见jiān
    Từ ghép:
    浅薄 ; 浅尝 ; 浅成岩 ; 浅见 ; 浅近 ; 浅陋 ; 浅露 ; 浅儿 ; 浅说 ; 浅滩 ; 浅显 ; 浅鲜 ; 浅学 ; 浅易 ; 浅子

    Chữ gần giống với 浅:

    ,

    Dị thể chữ 浅

    , ,

    Chữ gần giống 浅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅 Tự hình chữ 浅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浅

    thiển:thiển cận, thiển kiến
    tiên:tiên (nước chảy róc rách)
    浅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浅 Tìm thêm nội dung cho: 浅