Từ: máy san đất máy ủi đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy san đất máy ủi đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: máysanđấtmáyủiđất

Dịch máy san đất máy ủi đất sang tiếng Trung hiện đại:

推土机tuītǔjī

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: san

san:san (ăn): dã san (picnic)
san:nguyệt san, san bằng
san:san sẻ
san:san sẻ
san:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
san:quan san (quan sơn)
san:Lưới trong bóng điện: San cực
san:san sẻ
san:san hô
san:san bản (thuyền con)
san:san (giun đất)
san:bàn san (đi tập tễnh)
san:san phẳng
san𩚏:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)
san:san (ăn): dã san (picnic)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: máy

máy𢵯:máy móc, máy trời
máy𣛠:máy móc, máy trời
máy:máy mắt
máy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: ủi

ủi:ủi đất
ủi:an ủi
ủi:bàn ủi (bàn là)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
máy san đất máy ủi đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: máy san đất máy ủi đất Tìm thêm nội dung cho: máy san đất máy ủi đất