Từ: 还口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还口 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánkǒu] cãi lại; cự lại。回嘴。
骂不还口
bị chửi cũng không cãi lại
他自知理亏,怎么说他也不还口。
anh ấy tự biết mình đuối lý, nói gì cũng không cãi lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
还口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还口 Tìm thêm nội dung cho: 还口