Từ: 胚层 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胚层:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胚层 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēicéng] tầng phôi; lớp phôi; phôi bì。人或高等动物的胚胎,由于细胞的迅速分裂,胚胎体内的细胞不断增加,于是分裂为三层,即外胚层、中胚层和内胚层,总称胚层。也叫胚叶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胚

phui:phanh phui
phôi:phôi thai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 层

tằng:tằng tằng (nhiều lớp)
胚层 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胚层 Tìm thêm nội dung cho: 胚层