Từ: 法度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 法度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 法度 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎdù] 1. pháp luật; chế độ pháp lệnh。法令制度;法律。
2. chuẩn mực hành vi; quy củ; phép tắc。行为的准则;规矩。
不合法度
không hợp chuẩn mực hành vi; không đúng phép tắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
法度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 法度 Tìm thêm nội dung cho: 法度