Từ: 双排纽扣的西服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双排纽扣的西服:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 双排纽扣的西服 trong tiếng Trung hiện đại:

shuāng pái niǔkòu de xīfú âu phục hai hàng khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai:bẻ bai
bay:bay bướm
bài:an bài
bày:bày đặt; bày biện
bầy:một bầy; bầy vẽ
bời:chơi bời; tơi bời
vài:vài ba người
vời:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纽

nữu:nữu (tay nắm): ấn nữu (tay nắm của con dấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扣

kháu:kháu khỉnh
khâu:khâu vá
khấu:khấu lưu (giữ lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
双排纽扣的西服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双排纽扣的西服 Tìm thêm nội dung cho: 双排纽扣的西服