Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尽心 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnxīn] tận tâm; dồn hết; tận lòng; hết lòng; hết lòng hết dạ (vì người khác)。(为别人)费尽心思。
尽心竭力。
dồn hết tâm sức.
社里真算为我们尽到心了。
trong xã hết lòng vì chúng ta.
尽心尽力地为燕王谋划
tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên
尽心竭力。
dồn hết tâm sức.
社里真算为我们尽到心了。
trong xã hết lòng vì chúng ta.
尽心尽力地为燕王谋划
tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 尽心 Tìm thêm nội dung cho: 尽心
