Từ: 尽心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尽 • 心

Nghĩa của 尽心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnxīn] tận tâm; dồn hết; tận lòng; hết lòng; hết lòng hết dạ (vì người khác)。(为别人)费尽心思。
尽心竭力。
dồn hết tâm sức.
社里真算为我们尽到心了。
trong xã hết lòng vì chúng ta.
尽心尽力地为燕王谋划
tận tâm tận lực hiến kế cho Vua Yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết尽:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận尽:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
尽心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽心 Tìm thêm nội dung cho: 尽心