Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 板眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎnyǎn] 1. phách, nhịp (phách trong hí khúc và âm nhạc dân tộccủa Trung Hoa. Phách mạnh nhất gọi là 板, những phách còn lại gọi là眼) 。民族音乐和戏曲中的节拍,每小节中最强的拍子叫板,其余的拍子叫眼。
一板三眼
4 phách: một nhịp mạnh ba nhịp nhẹ
一板一眼
2 phách: một nhịp mạnh một nhịp nhẹ
2. có phương pháp; lớp lang; ngăn nắp; cẩn thận; đâu ra đấy。比喻条理和层次
他说话做事都很有板眼
anh ấy nói năng, làm việc đâu ra đấy
方
3. sáng kiến; mưu chước。比喻办法、主意等。
他板眼多
anh ta có nhiều sáng kiến
一板三眼
4 phách: một nhịp mạnh ba nhịp nhẹ
一板一眼
2 phách: một nhịp mạnh một nhịp nhẹ
2. có phương pháp; lớp lang; ngăn nắp; cẩn thận; đâu ra đấy。比喻条理和层次
他说话做事都很有板眼
anh ấy nói năng, làm việc đâu ra đấy
方
3. sáng kiến; mưu chước。比喻办法、主意等。
他板眼多
anh ta có nhiều sáng kiến
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 板眼 Tìm thêm nội dung cho: 板眼
