Từ: 板眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 板眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnyǎn] 1. phách, nhịp (phách trong hí khúc và âm nhạc dân tộccủa Trung Hoa. Phách mạnh nhất gọi là 板, những phách còn lại gọi là眼) 。民族音乐和戏曲中的节拍,每小节中最强的拍子叫板,其余的拍子叫眼。
一板三眼
4 phách: một nhịp mạnh ba nhịp nhẹ
一板一眼
2 phách: một nhịp mạnh một nhịp nhẹ
2. có phương pháp; lớp lang; ngăn nắp; cẩn thận; đâu ra đấy。比喻条理和层次
他说话做事都很有板眼
anh ấy nói năng, làm việc đâu ra đấy

3. sáng kiến; mưu chước。比喻办法、主意等。
他板眼多
anh ta có nhiều sáng kiến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
板眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板眼 Tìm thêm nội dung cho: 板眼