Từ: 憨实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 憨实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 憨实 trong tiếng Trung hiện đại:

[hānshí] thật thà chất phác; thật thà phúc hậu。憨厚老实。
为人纯朴憨实
đối với mọi người thật thà chất phác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憨

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (ngu si)
hám:hám danh, hám lợi
hóm:hóm hỉnh
húm:mừng húm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
憨实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 憨实 Tìm thêm nội dung cho: 憨实