Chữ 正 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 正, chiết tự chữ CHINH, CHÁNH, CHÊNH, CHÍNH, CHẾNH, GIÊNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正:

正 chánh, chính, chinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 正

Chiết tự chữ chinh, chánh, chênh, chính, chếnh, giêng bao gồm chữ 一 止 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

正 cấu thành từ 2 chữ: 一, 止
  • nhất, nhắt, nhứt
  • chỉ
  • chánh, chính, chinh [chánh, chính, chinh]

    U+6B63, tổng 5 nét, bộ Chỉ 止
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng4, zheng1;
    Việt bính: zeng3 zing1 zing3
    1. [堂堂正正] đường đường chánh chánh 2. [端正] đoan chánh 3. [不正] bất chánh, bất chinh 4. [補正] bổ chánh 5. [庖正] bào chánh 6. [八正道] bát chính đạo 7. [平正] bình chánh 8. [辨正] biện chánh 9. [更正] canh chánh 10. [改正] cải chính, cải chánh 11. [改邪歸正] cải tà quy chánh 12. [糾正] củ chánh 13. [公正] công chính, công chánh 14. [居正] cư chánh 15. [質正] chất chánh 16. [正案] chánh án 17. [正大] chánh đại 18. [正大光明] chánh đại quang minh 19. [正道] chánh đạo 20. [正途] chánh đồ 21. [正旦] chánh đán 22. [正當] chánh đương, chánh đáng 23. [正宮] chánh cung 24. [正名] chánh danh 25. [正角] chánh giác 26. [正氣] chánh khí 27. [正路] chánh lộ 28. [正理] chánh lí 29. [正論] chánh luận 30. [正言] chánh ngôn 31. [正義] chánh nghĩa 32. [正月] chánh nguyệt 33. [正顏] chánh nhan 34. [正日] chánh nhật 35. [正念] chánh niệm 36. [正犯] chánh phạm 37. [正法] chánh pháp 38. [正風] chánh phong 39. [正果] chánh quả 40. [正色] chánh sắc 41. [正史] chánh sử 42. [正朔] chánh sóc 43. [正心] chánh tâm 44. [正宗] chánh tông 45. [正室] chánh thất 46. [正統] chánh thống 47. [正式] chánh thức 48. [正妻] chánh thê 49. [正直] chánh trực 50. [正中] chánh trung 51. [正傳] chánh truyện 52. [正位] chánh vị 53. [正文] chánh văn 54. [正確] chánh xác 55. [真正] chân chánh 56. [正面] chính diện, chánh diện 57. [正午] chính ngọ, chánh ngọ 58. [正人] chính nhân, chánh nhân 59. [令正] lệnh chánh 60. [反正] phản chánh, phản chính 61. [判正] phán chánh 62. [光明正大] quang minh chính đại 63. [中正] trung chánh 64. [修正] tu chánh;

    chánh, chính, chinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 正

    (Tính) Đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, đúng theo phép tắc.
    ◎Như: chánh đạo
    đạo phải, chánh lộ đường ngay, chánh thức khuôn phép chính đáng, chánh lí lẽ chính đáng.

    (Tính)
    Phải (mặt). Đối lại với phản .
    ◎Như: chánh diện mặt phải.

    (Tính)
    Ở giữa. Đối lại với thiên .
    ◎Như: chánh tọa chỗ ngồi chính giữa, chánh sảnh tòa ngồi chính giữa (đại sảnh đường), chánh môn cửa giữa (cửa chính).

    (Tính)
    Đúng lúc.
    ◎Như: tí chánh đúng giờ tí, ngọ chánh đúng giờ ngọ.

    (Tính)
    Ngay, thẳng.
    ◎Như: công chánh công bằng ngay thẳng, chánh phái đứng đắn, đoan chính.

    (Tính)
    Thuần nhất, không pha tạp.
    ◎Như: thuần chánh thuần nguyên, chánh hồng sắc màu đỏ thuần.

    (Tính)
    Gốc. Đối lại với phó .
    ◎Như: chánh bổn bản chính, chánh khan bản khắc gốc.

    (Tính)
    Trưởng, ở bậc trên.
    ◎Như: chánh tổng (có phó tổng phụ giúp), chánh thất phẩm (tòng thất phẩm kém phẩm chánh).

    (Tính)
    Dương (vật lí học, số học). Đối với phụ .
    ◎Như: chánh điện điện dương, chánh số số dương.

    (Tính)
    Đều.
    ◎Như: chánh lục giác hình hình lục giác đều.

    (Động)
    Sửa lại cho đúng, sửa sai, tu cải.
    ◎Như: khuông chánh giúp đỡ làm cho chánh đáng.
    ◇Luận Ngữ : Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an, mẫn ư sự nhi thận ư ngôn, tựu hữu đạo nhi chánh yên, khả vị hiếu học dã dĩ , , , , (Học nhi ) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích, làm việc siêng năng mà thận trọng lời nói, tìm người đạo đức để sửa mình, như vậy có thể gọi là người ham học.

    (Động)
    Sửa cho ngay ngắn.
    ◎Như: chánh kì y quan sửa mũ áo cho ngay ngắn.

    (Động)
    Phân tích, biện biệt.
    ◇Luận Ngữ : Tất dã chánh danh hồ (Tử Lộ ) Hẳn là phải biện rõ danh nghĩa.

    (Danh)
    Chức quan đứng đầu, chủ sự.
    ◎Như: nhạc chánh chức quan đầu coi âm nhạc, công chánh chức quan đầu coi về công tác.

    (Danh)
    Vật để làm cớ.

    (Danh)
    Họ Chánh.

    (Phó)
    Ngay ngắn.
    ◇Luận Ngữ : Thăng xa, tất chánh lập, chấp tuy , , (Hương đảng ) Khi lên xe thì đứng ngay ngắn, rồi cầm lấy sợi dây (để bước lên).

    (Phó)
    Đang.
    ◎Như: chánh hạ vũ thời lúc trời đang mưa.

    (Trợ)
    Đúng là.
    ◇Luận Ngữ : Chánh duy đệ tử bất năng học dã (Thuật nhi ) Đó chính là những điều chúng con không học được.
    § Ghi chú: Trong các nghĩa trên, cũng đọc là chính.Một âm là chinh.

    (Tính)
    Đầu tiên, thứ nhất.
    ◎Như: chinh nguyệt tháng giêng (tháng đầu năm).
    § Ngày xưa các nhà vua họ này thay họ khác lên trị vì lại đổi tên riêng một ngày làm ngày đầu năm, nhà Thương thì dùng ngày sửu làm ngày đầu năm, gọi là chinh sóc . Ta quen đọc là chính.

    (Danh)
    Cái đích tập bắn.
    ◎Như: chinh hộc giữa đích. Vì thế nên khuôn phép của một sự vật gì cũng gọi là chinh hộc.

    chính, như "chính đáng; chính chắn; chính diện" (vhn)
    chếnh, như "chếnh choáng" (btcn)
    chánh, như "chánh tổng; chánh trực (chính trực)" (gdhn)
    chênh, như "chênh vênh, chênh chếch, chông chênh" (gdhn)
    giêng, như "tháng giêng" (gdhn)

    Nghĩa của 正 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 止 - Chỉ
    Số nét: 5
    Hán Việt: CHÍNH
    tháng giêng; tháng 1。正月。
    新正
    tháng giêng
    Từ ghép:
    正旦 ; 正月
    [zhèng]
    Bộ: 一(Nhất)
    Hán Việt: CHÍNH
    1. chính; ngay ngắn。垂直或符合标准方向(跟"歪"相对)。
    正南
    hướng chính Nam
    正前方
    chính diện
    前后对正
    trước sau đối thẳng với nhau.
    这幅画挂得不正。
    bức tranh này treo rất ngay ngắn.
    2. chính; chính giữa。位置在中间(跟"侧、偏"相对)。
    正房
    phòng chính giữa; phòng chính
    正院儿。
    sân giữa
    3. giữa lúc; đúng。用于时间,指正在那一点上或在那一段的正中。
    正午
    chính ngọ; giữa trưa
    十二点正
    đúng mười hai giờ
    4. chính diện; mặt chính。正面(跟"反"相对)。
    这张纸正反都很光洁。
    mặt trước mặt sau tờ giấy đều sạch bóng.
    5. chính trực; ngay thẳng。正直。
    正派
    chính phái
    公正
    công chính
    方正
    ngay thẳng
    6. thoả đáng; chính đáng; hợp lẽ。正当。
    正路
    đường ngay
    正理
    hợp lẽ
    7. thuần chính; đúng; chính cống。(色、味)纯正。
    正红
    thuần hồng
    正黄
    màu vàng đích thực
    颜色不正
    màu không đúng
    味道不正
    mùi vị không đúng.
    8. đoan chính; đoan trang; đứng đắn; chân phương。合乎法度;端正。
    正楷
    chữ khải; chữ chân phương
    正体
    chân phương
    9. chủ yếu; cơ bản; chính。基本的;主要的(区别于"副")。
    正文
    chính văn
    正编
    chính biên
    正本
    bản chính; bản gốc
    正副主任
    chánh, phó chủ nhiệm
    10. đều (độ dài và các góc)。图形的各个边的长度和各个角的大小都相等的。
    正方形
    hình vuông
    正六边形
    hình lục giác
    11. số dương。大于零的(跟"负"相对)。
    正数
    số dương
    正号
    dấu dương
    负乘负得正
    số âm nhân với số âm thì được số dương.
    12. dương (điện)。指失去电子的(跟"负"相对)。
    正电
    điện dương
    正极
    cực dương
    13. ngay; ngay ngắn; ngay thẳng。指位置正;使不歪斜。
    正一正帽子
    sửa chiếc mũ cho ngay ngắn.
    14. chỉnh; làm cho ngay ngắn; chấn chỉnh。使端正。
    正人先正己。
    muốn chỉnh người ta hãy chấn chỉnh mình trước đã; tiên trách kỷ hậu trách nhân.
    15. sửa chữa; cải chính。改正;纠正(错误)。
    正误
    sửa sai
    正音
    sửa âm; chỉnh âm
    16. vừa vặn; đúng。恰好。
    正中下怀
    đúng nguyện vọng
    时钟正打十二点。
    chuông đồng hồ vừa điểm 12 giờ.
    17. đang (chỉ động tác đang tiếp diễn)。表示动作的进行、状态的持续。
    正下着雨呢。
    trời đang mưa
    18. họ Chính。姓。
    Từ ghép:
    正本 ; 正本清源 ; 正比 ; 正比例 ; 正步 ; 正餐 ; 正茬 ; 正常 ; 正出 ; 正大 ; 正旦 ; 正当 ; 正当年 ; 正当时 ; 正当中 ; 正当 ; 正道 ; 正德 ; 正点 ; 正电 ; 正殿 ; 正多边形 ; 正法 ; 正反应 ; 正犯 ; 正方 ; 正方体 ; 正方形 ; 正房 ; 正告 ; 正割 ; 正宫 ; 正骨 ; 正规 ; 正规军 ; 正轨 ; 正果 ; 正好 ; 正极 ; 正教 ; 正襟危坐 ; 正经 ; 正经 ; 正经八百 ; 正剧 ; 正楷 ; 正理 ; 正梁 ; 正路 ; 正论 ;
    正门 ; 正面 ; 正牌 ; 正派 ; 正片儿 ; 正片 ; 正品 ; 正气 ; 正桥 ; 正巧 ; 正切 ; 正取 ; 正确 ; 正人君子 ; 正日 ; 正色 ; 正身 ; 正史 ; 正式 ; 正视 ; 正事 ; 正室 ; 正书 ; 正数 ; 正题 ; 正体 ; 正厅 ; 正统 ; 正投影 ; 正文 ; 正午 ; 正误 ; 正弦 ; 正项 ; 正凶 ; 正眼 ; 正业 ; 正义 ; 正音 ; 正在 ; 正直 ; 正职 ; 正中 ; 正中下怀 ; 正字 ; 正字法 ; 正宗 ; 正座

    Chữ gần giống với 正:

    ,

    Chữ gần giống 正

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 正 Tự hình chữ 正 Tự hình chữ 正 Tự hình chữ 正

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

    chiếng: 
    chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
    chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
    chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
    chếnh:chếnh choáng
    giêng:tháng giêng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 正:

    Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

    Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    Giáo dục thâm ân chung thân cảm đái,Hạo nhiên chính khí vạn cổ trường tồn

    Dạy dỗ ơn sâu, trọn đời tưởng nhớ,Hạo nhiên chính khí, muôn thuở vẫn còn

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

    Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

    正 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 正 Tìm thêm nội dung cho: 正