Từ: 户枢不蠹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 户枢不蠹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 户枢不蠹 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùshūbùdù] trụ cửa không bị mối; trục cửa không mọt (trụ cửa là vật luôn chuyển động, không bị mối mọt ăn làm cho mục nát. Ngụ ý: con người chăm chỉ hoạt động thì không lạc hậu kém cỏi.)。门的转轴不会被虫蛀蚀。比喻经常运动着的东西不易被腐 蚀。
流水不腐户枢不蠹。
nước chảy không thối, trục cửa không mọt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枢

khu:khu (xem Xu)
xu:giao thông xu (tâm các đường chụm lại), xu (then chốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠹

đỗ: 
户枢不蠹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 户枢不蠹 Tìm thêm nội dung cho: 户枢不蠹