Từ: 使用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使用:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

sử dụng
Đem dùng, sai khiến, vận dụng.
◇Tây du kí 西記:
Ngã giá lí hoàn hữu Bát Giới, Sa Tăng, đô thị đồ đệ, bằng nhĩ điều độ sử dụng
戒, 僧, 弟, 調使用 (Đệ tam thập nhị hồi) Trong đoàn của ta còn có Bát Giới, Sa Tăng, đều là đồ đệ, tùy con liệu mà sai khiến.Tiền tiêu dùng.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhất niên học lí cật điểm tâm, hoặc giả mãi chỉ bút, mỗi vị hữu bát lượng ngân tử đích sử dụng
心, 筆, 使用 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Mỗi niên học ăn điểm tâm hoặc mua giấy bút, mỗi người có tám lạng bạc tiền tiêu dùng.

Nghĩa của 使用 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐyòng] sử dụng; dùng (nhân viên, máy móc, tiền bạc)。使人员、器物、资金等为某种目的服务。
使用干部。
sử dụng cán bộ.
合理使用资金。
sử dụng tiền bạc hợp lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
使用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使用 Tìm thêm nội dung cho: 使用