Từ: chẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ chẩn:
Biến thể phồn thể: 診;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2;
诊 chẩn
chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2;
诊 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 诊
Giản thể của chữ 診.chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Nghĩa của 诊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (診)
[zhěn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh。诊察。
诊断
chẩn đoán; chẩn đoán bệnh
门诊
phòng khám (bệnh)
出诊
đi khám bệnh
会诊
hội chẩn
Từ ghép:
诊察 ; 诊断 ; 诊疗 ; 诊脉 ; 诊视 ; 诊室 ; 诊所 ; 诊治
[zhěn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
khám bệnh; kiểm tra sức khoẻ; xem bệnh; chẩn bệnh。诊察。
诊断
chẩn đoán; chẩn đoán bệnh
门诊
phòng khám (bệnh)
出诊
đi khám bệnh
会诊
hội chẩn
Từ ghép:
诊察 ; 诊断 ; 诊疗 ; 诊脉 ; 诊视 ; 诊室 ; 诊所 ; 诊治
Dị thể chữ 诊
診,
Tự hình:

Pinyin: zhen1, zhen3, zhun1;
Việt bính: zan1;
胗 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 胗
(Danh) Mụn, mụt, nhọt.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Bất thô sáp, bất sang chẩn 不粗澀, 不瘡胗 (Tùy hỉ công đức phẩm đệ thập bát 隨喜功德品第十八) Không thô rít, chẳng ghẻ mụn.
(Danh) Mề, dạ dày (chim, gà).
◎Như: kê chẩn 雞胗 mề gà.
(Động) Xem xét, khám nghiệm. Thông chẩn 診.
chẩn (vhn)
Nghĩa của 胗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂM
mề chim; mề。(胗儿)鸟类的胃。
鸡胗儿。
mề gà
鸭胗儿。
mề vịt
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂM
mề chim; mề。(胗儿)鸟类的胃。
鸡胗儿。
mề gà
鸭胗儿。
mề vịt
Chữ gần giống với 胗:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Dị thể chữ 胗
疹,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 軫;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2;
轸 chẩn
chẩn (gdhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2;
轸 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 轸
Giản thể của chữ 軫.chẩn (gdhn)
Nghĩa của 轸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (軫)
[zhěn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
书
1. tấm ván ngang sau xe; chiếc xe; cái xe。车后横木,借指车。
2. sao chẩn (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
书
3. đau thương; đau xót。悲痛。
轸怀
đau xót và nhớ tiếc
Từ ghép:
轸念
[zhěn]
Bộ: 車 (车) - Xa
Số nét: 12
Hán Việt: CHẨN
书
1. tấm ván ngang sau xe; chiếc xe; cái xe。车后横木,借指车。
2. sao chẩn (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
书
3. đau thương; đau xót。悲痛。
轸怀
đau xót và nhớ tiếc
Từ ghép:
轸念
Dị thể chữ 轸
軫,
Tự hình:

Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2
1. [畛域] chẩn vực;
畛 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 畛
(Danh) Bờ ruộng, đường ngăn cách những khoảng ruộng với nhau.◇Khuất Nguyên 屈原: Điền ấp thiên chẩn 田邑千畛 (Đại chiêu 大招) Ruộng ấp với hàng ngàn đường bờ ruộng ngăn cách nhau.
(Danh) Giới hạn.
◇Trang Tử 莊子: Thỉnh ngôn kì chẩn: hữu tả, hữu hữu, hữu luân, hữu nghĩa, hữu phân, hữu biện, hữu cạnh, hữu tranh, thử chi vị bát đức 請言其畛: 有左, 有右, 有倫, 有義, 有分, 有辯, 有競, 有爭, 此之謂八德 (Tề vật luận 齊物論) Xin nói giới hạn của nó: có tả, có hữu, có bậc, có nghĩa, có chia, có biện có cạnh, có tranh, cái đó gọi là tám đức.
(Động) Cáo, tâu lên.
◇Lễ Kí 禮記: Chẩn ư quỷ thần 畛於鬼神 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Khấn báo với quỷ thần.
chẩn, như "chẩn vực (ranh giới)" (gdhn)
Nghĩa của 畛 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 田 - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
书
bờ ruộng。田地里的小路。
Từ ghép:
畛域
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
书
bờ ruộng。田地里的小路。
Từ ghép:
畛域
Tự hình:

Pinyin: zhen3, chen4;
Việt bính: can2 zan2;
疹 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 疹
(Danh) Bệnh lên sởi, ngoài da mọc mụn đỏ.(Danh) Bệnh tật.
chẩn, như "chẩn tử (lên sởi)" (vhn)
Nghĩa của 疹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)。病人皮肤上起的很多的小疙瘩,通常是红色的,小的像针尖,大的像豆粒,如丘疹、疱疹等。
Từ ghép:
疹子
Số nét: 10
Hán Việt: CHẨN
nốt; mụn; mẩn (nổi trên da)。病人皮肤上起的很多的小疙瘩,通常是红色的,小的像针尖,大的像豆粒,如丘疹、疱疹等。
Từ ghép:
疹子
Chữ gần giống với 疹:
㽽, 㽾, 㽿, 㾀, 㾁, 㾂, 㾃, 㾄, 㾅, 㾆, 㾇, 㾈, 㾉, 疰, 疱, 疲, 疳, 疴, 疸, 疹, 疼, 疽, 疾, 疿, 痀, 痁, 痂, 痃, 痄, 病, 症, 痈, 痉, 𤵚, 𤵡, 𤵢, 𤵪, 𤵳, 𤵴, 𤵶,Dị thể chữ 疹
胗,
Tự hình:

Pinyin: zhen3, zhen1;
Việt bính: can2 zan2;
袗 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 袗
(Danh) Áo cùng một màu.◎Như: chẩn huyền 袗玄 áo đen một màu.
(Danh) Áo đơn.
(Động) Mặc áo đơn.
◇Luận Ngữ 論語: Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi 當暑, 袗絺綌, 必表而出之 (Hương đảng 鄉黨) Mùa nực, mặc áo đơn vải thưa, khoác thêm áo ngoài nếu như ra ngoài.
(Động) Phiếm chỉ mặc áo.
(Tính) Đẹp, hoa mĩ.
◎Như: chẩn y 袗衣 áo vẽ hình thêu hoa đẹp đẽ, chỉ áo lễ thịnh phục của vua.
◇Mạnh Tử 孟子: Cập kì vi thiên tử dã, bị chẩn y cổ cầm 及其為天子也, 被袗衣鼓琴 (Tận tâm hạ 盡心下) (Ông Thuấn) tới khi làm thiên tử, mặc áo thêu vẽ đẹp đẽ, đánh đàn cầm.
chẩn, như "chẩn (áo đơn)" (gdhn)
Nghĩa của 袗 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 11
Hán Việt: CHẨN
书
1. áo đơn; áo mỏng。单衣。
2. đẹp; đẹp đẽ; hoa lệ。华美。
袗衣
áo đẹp; quần áo đẹp
Số nét: 11
Hán Việt: CHẨN
书
1. áo đơn; áo mỏng。单衣。
2. đẹp; đẹp đẽ; hoa lệ。华美。
袗衣
áo đẹp; quần áo đẹp
Tự hình:

U+7D3E, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhen3, tian3;
Việt bính: can2 zan2
1. [紾臂] chẩn tí;
紾 chẩn, diễn
Nghĩa Trung Việt của từ 紾
(Động) Xoăn lại, xoắn.(Động) Vặn, chuyển, quay ngoặt lại.
◇Mạnh Tử 孟子: Chẩn huynh chi tí nhi đoạt chi thực 紾兄之臂而奪之食 (Cáo tử hạ 告子下) Vặn tay anh mà cướp lấy thức ăn.
(Tính) Một âm là diễn. Lớp xớp, không nhẵn.
◇Chu Lễ 周禮: Lão ngưu chi giác diễn nhi tích 老牛之角紾而昔 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Sừng con bò già nhám và khô.
Nghĩa của 紾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂN
书
vặn cong; xoay cong。扭;转。
Số nét: 11
Hán Việt: CHÂN
书
vặn cong; xoay cong。扭;转。
Chữ gần giống với 紾:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紾
𬘝,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 賑;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
赈 chẩn
chẩn, như "phát chẩn" (gdhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3;
赈 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 赈
Giản thể của chữ 賑.chẩn, như "phát chẩn" (gdhn)
Nghĩa của 赈 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賑)
[zhèn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: CHẨN
cứu tế; cứu trợ; cứu giúp。赈济。
赈灾
cứu trợ thiên tai
以工代赈
ra công cứu giúp
开仓赈饥。
mở kho cứu đói
Từ ghép:
赈济 ; 赈灾
[zhèn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 14
Hán Việt: CHẨN
cứu tế; cứu trợ; cứu giúp。赈济。
赈灾
cứu trợ thiên tai
以工代赈
ra công cứu giúp
开仓赈饥。
mở kho cứu đói
Từ ghép:
赈济 ; 赈灾
Dị thể chữ 赈
賑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 诊;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2 zan2
1. [診斷] chẩn đoán 2. [診脈] chẩn mạch 3. [診所] chẩn sở 4. [診治] chẩn trị;
診 chẩn
◎Như: chẩn bệnh 診病 xem bệnh, chẩn mạch 診脈 xem mạch.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na đại phu phương chẩn liễu nhất hồi mạch, khởi thân đáo ngoại gian, hướng ma ma môn thuyết đạo 那大夫方診了一回脈, 起身到外間, 向嬤嬤們說道 (Đệ ngũ thập nhất hồi) (Lúc đó) thầy thuốc mới bắt mạch một lúc, rồi đứng dậy ra nhà ngoài, bảo bọn bà già.
chẩn, như "chẩn đoán" (vhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: can2 zan2
1. [診斷] chẩn đoán 2. [診脈] chẩn mạch 3. [診所] chẩn sở 4. [診治] chẩn trị;
診 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 診
(Động) Xem xét, khám nghiệm.◎Như: chẩn bệnh 診病 xem bệnh, chẩn mạch 診脈 xem mạch.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na đại phu phương chẩn liễu nhất hồi mạch, khởi thân đáo ngoại gian, hướng ma ma môn thuyết đạo 那大夫方診了一回脈, 起身到外間, 向嬤嬤們說道 (Đệ ngũ thập nhất hồi) (Lúc đó) thầy thuốc mới bắt mạch một lúc, rồi đứng dậy ra nhà ngoài, bảo bọn bà già.
chẩn, như "chẩn đoán" (vhn)
Chữ gần giống với 診:
䛄, 䛅, 䛆, 䛇, 䛈, 䛉, 䛊, 䛋, 䛌, 䛍, 䛎, 䛏, 䛐, 䛑, 䛒, 䛓, 訴, 訶, 訹, 診, 註, 証, 訽, 詀, 詁, 詅, 詆, 詈, 詉, 詋, 詏, 詐, 詑, 詒, 詔, 評, 詖, 詗, 詘, 詛, 詞, 詟, 詠, 𧦠, 𧦿, 𧧀,Dị thể chữ 診
诊,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 轸;
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2
1. [軫悼] chẩn điệu 2. [軫憂] chẩn ưu 3. [軫懷] chẩn hoài 4. [軫慨] chẩn khái 5. [軫恤] chẩn tuất;
軫 chẩn
◇Tả truyện 左傳: Phù phục nhi kích chi, chiết chẩn 扶伏而擊之, 折軫 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Nép xuống mà đánh, chặt gãy đòn ngang sau xe.
(Danh) Phiếm chỉ cái xe.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù 往車雖折,而來軫方遒 (Tả Chu Hoàng liệt truyện 左周黄列傳) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.
(Danh) Trục vặn dây đàn.
◇Ngụy thư 魏書: Dĩ chẩn điều thanh 以軫調聲 (Nhạc chí 樂志) Dùng trục điều chỉnh âm thanh.
(Danh) Sao Chẩn, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Tính) Chẩn chẩn 軫軫 đông đúc.
◇Vương Tăng Nhụ 王僧孺: Chẩn chẩn Hà lương thượng 軫軫河梁上 (Lạc nhật đăng cao 落日登高) Đông đúc trên cầu sông Hoàng Hà.
(Động) Xoay chuyển, chuyển động.
(Phó) Xót xa, đau thương.
◎Như: chẩn hoài 軫懷 thương nhớ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề 出國門而軫懷兮 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.
chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (vhn)
chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2
1. [軫悼] chẩn điệu 2. [軫憂] chẩn ưu 3. [軫懷] chẩn hoài 4. [軫慨] chẩn khái 5. [軫恤] chẩn tuất;
軫 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 軫
(Danh) Tấm gỗ bắc ngang ở sau xe.◇Tả truyện 左傳: Phù phục nhi kích chi, chiết chẩn 扶伏而擊之, 折軫 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Nép xuống mà đánh, chặt gãy đòn ngang sau xe.
(Danh) Phiếm chỉ cái xe.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù 往車雖折,而來軫方遒 (Tả Chu Hoàng liệt truyện 左周黄列傳) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.
(Danh) Trục vặn dây đàn.
◇Ngụy thư 魏書: Dĩ chẩn điều thanh 以軫調聲 (Nhạc chí 樂志) Dùng trục điều chỉnh âm thanh.
(Danh) Sao Chẩn, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Tính) Chẩn chẩn 軫軫 đông đúc.
◇Vương Tăng Nhụ 王僧孺: Chẩn chẩn Hà lương thượng 軫軫河梁上 (Lạc nhật đăng cao 落日登高) Đông đúc trên cầu sông Hoàng Hà.
(Động) Xoay chuyển, chuyển động.
(Phó) Xót xa, đau thương.
◎Như: chẩn hoài 軫懷 thương nhớ.
◇Khuất Nguyên 屈原: Xuất quốc môn nhi chẩn hoài hề 出國門而軫懷兮 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Ra khỏi quốc môn mà lòng thương nhớ trăn trở hề.
chẵn, như "số chẵn, chẵn lẻ" (vhn)
chẩn, như "chẩn đoán" (gdhn)
Dị thể chữ 軫
轸,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 縝;
Pinyin: zhen1, zhen3;
Việt bính: zan2;
缜 chẩn
chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
Pinyin: zhen1, zhen3;
Việt bính: zan2;
缜 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 缜
Giản thể của chữ 縝.chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
Nghĩa của 缜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (稹、縝)
[zhěn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: CHÂN
书
tinh tế; tỉ mỉ。细致。
缜密
kỹ càng; tỉ mỉ; đến nơi đến chốn; đâu ra đó
Từ ghép:
缜密
[zhěn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: CHÂN
书
tinh tế; tỉ mỉ。细致。
缜密
kỹ càng; tỉ mỉ; đến nơi đến chốn; đâu ra đó
Từ ghép:
缜密
Dị thể chữ 缜
縝,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 赈;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3
1. [賑田] chẩn điền 2. [賑貧] chẩn bần 3. [賑救] chẩn cứu 4. [賑款] chẩn khoản 5. [賑捐] chẩn quyên 6. [賑災] chẩn tai 7. [賑濟] chẩn tế 8. [賑施] chẩn thí 9. [賑贍] chẩn thiệm;
賑 chẩn
(Tính) Giàu có, phú dụ.
◇Trương Hành 張衡: Giao điện chi nội, hương ấp ân chẩn 郊甸之內, 鄉邑殷賑 (Tây kinh phú 西京賦) Trong vòng khu ngoài thành, làng ấp giàu có.
chẩn, như "phát chẩn" (vhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zan3
1. [賑田] chẩn điền 2. [賑貧] chẩn bần 3. [賑救] chẩn cứu 4. [賑款] chẩn khoản 5. [賑捐] chẩn quyên 6. [賑災] chẩn tai 7. [賑濟] chẩn tế 8. [賑施] chẩn thí 9. [賑贍] chẩn thiệm;
賑 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 賑
(Động) Cứu tế, cấp giúp.(Tính) Giàu có, phú dụ.
◇Trương Hành 張衡: Giao điện chi nội, hương ấp ân chẩn 郊甸之內, 鄉邑殷賑 (Tây kinh phú 西京賦) Trong vòng khu ngoài thành, làng ấp giàu có.
chẩn, như "phát chẩn" (vhn)
Dị thể chữ 賑
赈,
Tự hình:

Pinyin: zhen3, zhen1, bian1;
Việt bính: zan2;
稹 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 稹
(Động) Tụ tập thành bụi.(Tính) Kĩ càng, tỉ mỉ.
§ Thông chẩn 縝.
◎Như: chẩn mật 稹密 tỉ mỉ.
Nghĩa của 稹 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhěn]Bộ: 禾- Hoà
Số nét: 15
Hán Việt:
bụi; cụm (cỏ, cây)。(草木)丛生。
Số nét: 15
Hán Việt:
bụi; cụm (cỏ, cây)。(草木)丛生。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 缜;
Pinyin: chen1, zhen3, zhen1;
Việt bính: zan2;
縝 chẩn
◎Như: chẩn mật 縝密 kĩ càng.
chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
vấn, như "vấn tóc, vấn vương" (gdhn)
Pinyin: chen1, zhen3, zhen1;
Việt bính: zan2;
縝 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 縝
(Tính) Tỉ mỉ, kĩ càng.◎Như: chẩn mật 縝密 kĩ càng.
chẩn, như "chẩn mật (thận trọng)" (gdhn)
vấn, như "vấn tóc, vấn vương" (gdhn)
Chữ gần giống với 縝:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縝
缜,
Tự hình:

Pinyin: zhen3;
Việt bính: zan2;
鬒 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 鬒
(Tính) Rậm và đen (tóc).◇Thi Kinh 詩經: Chẩn phát như vân 鬒髮如雲 (Dung phong 鄘風, Quân tử giai lão 君子偕老) Tóc đen rậm mượt như mây.
(Danh) Tóc nhiều và đen.
◇Tạ Thiểu 謝朓: Thùy năng chẩn bất biến 誰能鬒不變 (Vãn đăng Tam San hoàn vọng kinh ấp 晚登三山還望京邑) Ai mà tóc rậm đen có thể không đổi thay.
Nghĩa của 鬒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (黰)
[zhěn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: CHÂN
书
tóc dày và đen。头发稠而黑。
[zhěn]
Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 20
Hán Việt: CHÂN
书
tóc dày và đen。头发稠而黑。
Dị thể chữ 鬒
㐱,
Tự hình:

Pinyin: zhen3, xian4;
Việt bính: zan2;
黰 chẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 黰
(Danh) Tóc đẹp.◇Tả truyện 左傳: Tích Hữu Nhưng thị sanh nữ, chẩn hắc nhi thậm mĩ, quang khả dĩ giám 昔有仍氏生女, 黰黑而甚美, 光可以鑑 (Chiêu Công nhị thập bát niên 昭公二十八年) Xưa họ Hữu Nhưng sinh con gái, tóc đen mượt rất đẹp, bóng có thể soi gương được.
(Tính) Đen.
đen, như "dân đen; đen bạc; đen đủi" (gdhn)
Nghĩa của 黰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yān]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 22
Hán Việt:
nhuộm đen。染色黑。
[zhěn]
đen; màu đen。黑。
Số nét: 22
Hán Việt:
nhuộm đen。染色黑。
[zhěn]
đen; màu đen。黑。
Chữ gần giống với 黰:
黰,Tự hình:

Dịch chẩn sang tiếng Trung hiện đại:
账济。诊视 《诊察。》
医
疹 《皮肤上起的红色小颗粒。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chẩn
| chẩn | 畛: | chẩn vực (ranh giới) |
| chẩn | 疹: | chẩn tử (lên sởi) |
| chẩn | 縝: | chẩn mật (thận trọng) |
| chẩn | 缜: | chẩn mật (thận trọng) |
| chẩn | 胗: | chẩn đoàn |
| chẩn | 袗: | chẩn (áo đơn) |
| chẩn | 診: | chẩn đoán |
| chẩn | 诊: | chẩn đoán |
| chẩn | 賑: | phát chẩn |
| chẩn | 赈: | phát chẩn |
| chẩn | 軫: | chẩn đoán |
| chẩn | 轸: |

Tìm hình ảnh cho: chẩn Tìm thêm nội dung cho: chẩn
