Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕻, chiết tự chữ HỐNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蕻:
蕻
Chiết tự chữ 蕻
Chiết tự chữ hống bao gồm chữ 草 镸 共 hoặc 艸 镸 共 hoặc 艹 镸 共 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 蕻 cấu thành từ 3 chữ: 草, 镸, 共 |
2. 蕻 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 镸, 共 |
3. 蕻 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 镸, 共 |
Pinyin: hong4, hong2;
Việt bính: hung4 hung6;
蕻 hống
Nghĩa Trung Việt của từ 蕻
(Tính) Tươi tốt, mậu thịnh.(Danh) Tuyết lí hống 雪裡蕻 một thứ rau, tuyết xuống vẫn xanh, thường dùng làm rau ướp muối(Brassica juncea).
§ Còn gọi là tuyết lí hồng 雪裡紅, xuân bất lão 春不老.
Nghĩa của 蕻 trong tiếng Trung hiện đại:
[hóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: HỒNG
dưa cải; cải dưa。见〖雪里蕻〗。
[hòng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HỒNG
1. xanh tươi; xanh tốt; sum sê。茂盛。
2. cọng (rau)。某些蔬菜的长茎。
菜蕻
cọng rau
Ghi chú: 另见hóng
Số nét: 19
Hán Việt: HỒNG
dưa cải; cải dưa。见〖雪里蕻〗。
[hòng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: HỒNG
1. xanh tươi; xanh tốt; sum sê。茂盛。
2. cọng (rau)。某些蔬菜的长茎。
菜蕻
cọng rau
Ghi chú: 另见hóng
Chữ gần giống với 蕻:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 蕻 Tìm thêm nội dung cho: 蕻
