Chữ 蕻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕻, chiết tự chữ HỐNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蕻:

蕻 hống

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蕻

Chiết tự chữ hống bao gồm chữ 草 镸 共 hoặc 艸 镸 共 hoặc 艹 镸 共 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕻 cấu thành từ 3 chữ: 草, 镸, 共
  • tháu, thảo, xáo
  • trường
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 2. 蕻 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 镸, 共
  • tháu, thảo
  • trường
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • 3. 蕻 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 镸, 共
  • thảo
  • trường
  • cung, cùng, cũng, cọng, cộng, cụng, củng, gọng
  • hống [hống]

    U+857B, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hong4, hong2;
    Việt bính: hung4 hung6;

    hống

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕻

    (Tính) Tươi tốt, mậu thịnh.

    (Danh)
    Tuyết lí hống
    một thứ rau, tuyết xuống vẫn xanh, thường dùng làm rau ướp muốiBrassica juncea.
    § Còn gọi là tuyết lí hồng , xuân bất lão .

    Nghĩa của 蕻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hóng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 19
    Hán Việt: HỒNG
    dưa cải; cải dưa。见〖雪里蕻〗。
    [hòng]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: HỒNG
    1. xanh tươi; xanh tốt; sum sê。茂盛。
    2. cọng (rau)。某些蔬菜的长茎。
    菜蕻
    cọng rau
    Ghi chú: 另见hóng

    Chữ gần giống với 蕻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蕻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕻 Tự hình chữ 蕻 Tự hình chữ 蕻 Tự hình chữ 蕻

    蕻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕻 Tìm thêm nội dung cho: 蕻