Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耆绅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耆绅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耆绅 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíshēn] thân sĩ già。年老的绅士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耆

:kì lão (tuổi quá 60)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绅

thân:thân (đai lưng); thân sĩ
耆绅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耆绅 Tìm thêm nội dung cho: 耆绅