Từ: 中频 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中频:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 中频 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngpín] 1. trung tần。在超外差收音机中,把射频信号变成预定信号,以便放大,这个预定信号叫做中频。
2. tần số trung tần。指300 - 3,000千赫范围内的频率。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 频

tần:tần tần (nhiều lần), tần số, cao tần
中频 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中频 Tìm thêm nội dung cho: 中频