Cao su chống va đập cửa

Từ: 生产方式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生产方式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生产方式 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngchǎnfāngshì] phương thức sản xuất; cách thức sản xuất。人们取得物质资料的方式,包括生产力和生产关系两个方面。生产方式决定社会的性质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
生产方式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生产方式 Tìm thêm nội dung cho: 生产方式