Từ: 血清病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 血清病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 血清病 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuèqīngbìng] bệnh huyết thanh。因注射血清而引起的过敏性的疾病,症状是关节痛、生皮疹、全身淋巴结肿大、发热等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
血清病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 血清病 Tìm thêm nội dung cho: 血清病