Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 集装箱货运 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 集装箱货运:
Nghĩa của 集装箱货运 trong tiếng Trung hiện đại:
jízhuāngxiāng huòyùn vận chuyển hàng bằng container
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 装
| trang | 装: | quân trang, trang sức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱
| rương | 箱: | rương hòm |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| tương | 箱: | tương (cái hộp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 货
| hoá | 货: | hàng hoá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |

Tìm hình ảnh cho: 集装箱货运 Tìm thêm nội dung cho: 集装箱货运
