Cao su chống va đập cửa

Từ: 坐飞机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐飞机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐飞机 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòfēijī] 1. mù mịt; mù tịt。比喻茫然不解,近似"如堕烟海";"如入五里雾中"。
我听这一门课,完全是在坐飞机。
Tôi hoàn toàn mù tịt về môn học này.
2. đi máy bay; ngồi máy bay; đi bằng máy bay。乘坐飞机旅行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞

phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
坐飞机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐飞机 Tìm thêm nội dung cho: 坐飞机