Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跳板 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiàobǎn] 1. ván cầu (dùng để đi lên tàu, thuyền)。搭在车、船等的边沿便于人上下的长板。
2. ván nhún (trong bơi lội)。跳水池边或跳台上伸出于水面之上供跳水用的长板。
3. chơi bập bênh (một hoạt động thể thao truyền thống của dân Triều Tiên)。朝鲜族的传统体育活动,多在节日举行。参加者均为女子。玩时两人或四人为一组,分站在跷跷板两端,交相蹬板,此起彼落,互将对方弹到空中。
2. ván nhún (trong bơi lội)。跳水池边或跳台上伸出于水面之上供跳水用的长板。
3. chơi bập bênh (một hoạt động thể thao truyền thống của dân Triều Tiên)。朝鲜族的传统体育活动,多在节日举行。参加者均为女子。玩时两人或四人为一组,分站在跷跷板两端,交相蹬板,此起彼落,互将对方弹到空中。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳
| khiêu | 跳: | khiêu vũ |
| khoèo | 跳: | nằm khoèo |
| khêu | 跳: | cà khêu (cà kheo) |
| khểu | 跳: | dáng đi khất khểu |
| queo | 跳: | cong queo |
| quèo | 跳: | quèo chân |
| xeo | 跳: | đòn xeo (bẩy đi) |
| xiêu | 跳: | xiêu vẹo |
| xiếu | 跳: | xem khiêu |
| xẹo | 跳: | |
| xệu | 跳: | xệu xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 跳板 Tìm thêm nội dung cho: 跳板
