Từ: 跳板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳板 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiàobǎn] 1. ván cầu (dùng để đi lên tàu, thuyền)。搭在车、船等的边沿便于人上下的长板。
2. ván nhún (trong bơi lội)。跳水池边或跳台上伸出于水面之上供跳水用的长板。
3. chơi bập bênh (một hoạt động thể thao truyền thống của dân Triều Tiên)。朝鲜族的传统体育活动,多在节日举行。参加者均为女子。玩时两人或四人为一组,分站在跷跷板两端,交相蹬板,此起彼落,互将对方弹到空中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
跳板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳板 Tìm thêm nội dung cho: 跳板