Từ: sột có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sột:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sột

Nghĩa sột trong tiếng Việt:

["- ph. Nh. Sồn sột: Gãi sột."]

Dịch sột sang tiếng Trung hiện đại:

飒啦 《树抖动声。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sột

sột𬔋:sột soạt
sột:sột soạt
sột:sột soạt
sột:sột soạt
sột𥯝:sột soạt
sột:sột soạt
sột tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sột Tìm thêm nội dung cho: sột